categorise
động từ- categorised
- categorises
- categorising
categorise nghĩa là phân loại.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
place into or assign to a category
→đặt vào hoặc gán cho một danh mục
Đồng nghĩa:categorize
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
3 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa categorise và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Bowlby categorised the grief he observed into four stages: numbness and yearning, searching and anger, disorganisation and despair, and reorganisation.Bowlby đã phân loại nỗi đau mà ông quan sát được thành bốn giai đoạn: tê liệt và khao khát, tìm kiếm và tức giận, vô tổ chức và tuyệt vọng, và tái tổ chức.
As such, contemporary anthropologists have come to understand race as a social construct used to arbitrarily categorise groups based on physical characteristics.Do đó, các nhà nhân chủng học đương đại đã hiểu chủng tộc là một cấu trúc xã hội được sử dụng để phân loại các nhóm một cách tùy tiện dựa trên các đặc điểm thể chất.
The data was categorised in regard to the number of hours the participant had participated in within the week.Dữ liệu được phân loại theo số giờ người tham gia đã tham gia trong tuần.
Risk factors refer to measurable predictors of an adverse outcome and can be categorised as internal or external.When people see someone that fits a category very little cognitive energy is spent on categorising.Dyslexia is a neurological based disorder that is categorised by continued difficulty with reading and persistent confusion or inability to spell words correctly.There are three different forms of mixed-dipterocarp forests in Brunei that are categorised by geographical location: the lowland association, hill forest, and highland mix.Emotions can be broadly categorised into primary (basic) emotions and secondary (complex) emotions.Needs can thus be categorised on the basis of the sort of behaviour they motivate.Attractions can be categorised as either natural which includes mountains, geothermal areas, forests or constructed attractions which must be created and maintained.If we evaluate the majority of literature categorised under the heading of mental health recovery, we see a discussion of service provisions not recovery behavior.Can you categorise Daniel's behaviours under the common barriers listed?Câu hỏi thường gặp về categorise (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. categorise nghĩa là gì trong tiếng Việt?
categorise có nghĩa chính là: đặt vào hoặc gán cho một danh mục. Định nghĩa tiếng Anh: "place into or assign to a category".
2. categorise thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
categorise là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của categorise theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), categorise được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. categorise thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ categorise được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của categorise gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của categorise gồm: categorised, categorises, categorising.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với categorise là gì?
Từ categorise thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. categorise có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: categorize. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến categorise?
Từ categorise xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với categorise đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Bowlby categorised the grief he observed into four stages: numbness and yearning, searching and anger, disorganisation and despair, and reorganisation." (Dịch nghĩa: Bowlby đã phân loại nỗi đau mà ông quan sát được thành bốn giai đoạn: tê liệt và khao khát, tìm kiếm và tức giận, vô tổ chức và tuyệt vọng, và tái tổ chức.). Câu văn minh họa cách dùng categorise làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng categorise?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.