Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

navigation

danh từB2
US/ˈnævəˈɡeɪʃən/
navigations

navigation nghĩa là điều hướng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

navigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the guidance of ships or airplanes from place to place.

Các nét nghĩa của từ navigation

  1. 1

    danh từB2

    the guidance of ships or airplanes from place to place

    sự hướng dẫn của tàu hoặc máy bay từ nơi này đến nơi khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pilotage · piloting

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • steam navigation340 lần trong kho sách

    • aerial navigation95 lần trong kho sách

    • inland navigation91 lần trong kho sách

    • rial navigation34 lần trong kho sách

    • steamboat navigation45 lần trong kho sách

    • intricate navigation37 lần trong kho sách

    • satellite navigation37 lần trong kho sách

    • gps navigation21 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    ship traffic

    giao thông tàudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    the work of a sailor

    công việc của thủy thủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa seafaring · sailing

Câu hỏi thường gặp về navigation

navigation nghĩa là gì?

navigation nghĩa là điều hướng (bản dịch máy, chưa biên tập). navigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the guidance of ships or airplanes from place to place.

navigation được dùng trong câu như thế nào?

Moreover, there was really no reason why the Indians should take up navigation at all when they could do very well without it. (Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/navigation, mã đối chiếu EV-9A991A4B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “navigation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa navigation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Moreover, there was really no reason why the Indians should take up navigation at all when they could do very well without it.
Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He instructed them in the mysteries of navigation through the agency of his fists.

Anh ấy đã hướng dẫn họ những bí ẩn về việc điều hướng thông qua nắm đấm của mình.dịch máy, chưa biên tập

Paul Boyton, The Story of Paul Boyton: Voyages on All the Great Rivers of the World. Nguồn: Project Gutenberg #19230. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"I do not see that it matters much, Matteo; and we shall learn navigation just as well from one course as another.
G. A. Henty, The Lion of Saint Mark: A Story of Venice in the Fourteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #17546. · Nguyên văn tiếng Anh
On the stretches of easy navigation it is not usual for a coasting captain to remain on deck all the time of his watch.

Trên những đoạn đường đi dễ dàng, thông thường thuyền trưởng đang dừng lại ở trên boong trong suốt thời gian trực ca của mình là điều không bình thường.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, The End of the Tether. Nguồn: Project Gutenberg #527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So long as it was held by the enemy, the free navigation of the river was prevented.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
His responsibility and care in respect to the navigation of the ship for that voyage was now over.

Trách nhiệm và sự quan tâm của anh đối với việc điều khiển con tàu trong chuyến đi đó giờ đã kết thúc.dịch máy, chưa biên tập

Jacob Abbott, Rollo on the Atlantic. Nguồn: Project Gutenberg #22252. · Nguyên văn tiếng Anh
"No--at least not more of it than was needful for navigation.
R. M. Ballantyne, Blown to Bits; or, The Lonely Man of Rakata. Nguồn: Project Gutenberg #15348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Both plans involved thousands of kilometres of navigation of a diabolical river, in an almost uncontrollable canoe, with an insufficient and absolutely incapable crew.

Cả hai kế hoạch đều liên quan đến việc di chuyển hàng nghìn km trên một con sông hiểm trở, trên một chiếc ca nô gần như không thể kiểm soát được, với một thủy thủ đoàn không đủ năng lực và hoàn toàn không có năng lực.dịch máy, chưa biên tập

Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
These two stars are called The Pointers and they are very important on navigation by stars.

Hai ngôi sao này được gọi là Con trỏ và chúng rất quan trọng trong việc định hướng của các ngôi sao.dịch máy, chưa biên tập

«Ursa Major», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124502 (bản sửa đổi 10726882). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Bolivian affluents of its main branch alone count three thousand miles of river navigation.
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in South America Adventures of Two Youths in a Journey through Ecuador, Peru, Bolivia, Paraguay, Argentine Republic, and Chili. Nguồn: Project Gutenberg #59396. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It's these shifting elements that make the navigation of the air so dangerous, John.
Joseph A. Altsheler, The Guns of Europe. Nguồn: Project Gutenberg #33481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A stable navigation bar stays in the same spot of a webpage (usually the top), even when users scroll down.

Thanh điều hướng ổn định vẫn ở cùng một vị trí trên trang web (thường là trên cùng), ngay cả khi người dùng cuộn xuống.dịch máy, chưa biên tập

«Rhetoric and Composition/Navigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283379 (bản sửa đổi 3640980). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0