navigation
danh từB2- navigations
navigation nghĩa là điều hướng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
navigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the guidance of ships or airplanes from place to place.
Các nét nghĩa của từ navigation
- 1
danh từB2
the guidance of ships or airplanes from place to place
sự hướng dẫn của tàu hoặc máy bay từ nơi này đến nơi khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pilotage · piloting
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
steam navigation340 lần trong kho sách
aerial navigation95 lần trong kho sách
inland navigation91 lần trong kho sách
rial navigation34 lần trong kho sách
steamboat navigation45 lần trong kho sách
intricate navigation37 lần trong kho sách
satellite navigation37 lần trong kho sách
gps navigation21 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
ship traffic
giao thông tàudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the work of a sailor
công việc của thủy thủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seafaring · sailing
Câu hỏi thường gặp về navigation
navigation nghĩa là gì?
navigation nghĩa là điều hướng (bản dịch máy, chưa biên tập). navigation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the guidance of ships or airplanes from place to place.
navigation được dùng trong câu như thế nào?
Moreover, there was really no reason why the Indians should take up navigation at all when they could do very well without it. (Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/navigation, mã đối chiếu EV-9A991A4B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng