Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coin”

498 câu thật có từ coin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coin nghĩa là đồng xu. coin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat metal piece (usually a disc) used as money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coin

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng coin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
silver coin1.379 lần
copper coin521 lần
gold coin1.747 lần
roman coin255 lần
counterfeit coin93 lần
coin the term222 lần
current coin288 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coin trong kho câu?
Kho câu có 498 câu có từ coin hoặc các dạng của từ, trích từ 369 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coin: Quá khứ đơn (69 câu), can và could (37 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.