reissue
động từC2- reissued
- reissues
- reissuing
reissue nghĩa là phát hành lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reissue là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: print anew.
Các nét nghĩa của từ reissue
- 1
động từC2
print anew
in lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reprint
- 2
động từC2
issue (a new version of)
vấn đề (một phiên bản mới của)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reissue
reissue nghĩa là gì?
reissue nghĩa là phát hành lại (bản dịch máy, chưa biên tập). reissue là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: print anew.
reissue được dùng trong câu như thế nào?
The power to reissue them in time of peace, after they are once redeemed, is still contested in that court." (John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reissue, mã đối chiếu EV-2C9C6674. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng