E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circle”

741 câu thật có từ circle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circle nghĩa là vòng tròn. circle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ellipse in which the two axes are of equal length. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circle

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

Từ hay đi cùng circle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circle of radius946 lần
semi circle569 lần
arctic circle505 lần
domestic circle578 lần
inner circle537 lần
circle round2.386 lần
circle of diameter429 lần
circle around1.743 lần
family circle1.633 lần
social circle724 lần
charmed circle341 lần
magic circle383 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circle trong kho câu?
Kho câu có 741 câu có từ circle hoặc các dạng của từ, trích từ 636 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 245 câu, rồi Bậc B1 với 150 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circle: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.