Câu tiếng Anh có từ “circle”
741 câu thật có từ circle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: circle nghĩa là vòng tròn. circle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ellipse in which the two axes are of equal length. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ circle
It is usually shown as a circle with the names of keys around it.
Từ trong câu: circle, key, usually, show, name, around
«Circle of fifths», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39823 (bản sửa đổi 8783316). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When a woman has a problem, the other women in her circle help her.
Từ trong câu: circle, woman, problem, help
«Relationships/Communication Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82981 (bản sửa đổi 4620500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Make big circles with your arms and think: “I take things as they are.
Từ trong câu: circle, arm, make, big, think, take, thing
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You see everything that the camera sees for all of the circle takes.
Từ trong câu: circle, see, everything, camera, take
«Movie Making Manual/Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93596 (bản sửa đổi 4111625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The points such that is just the set of points inside this circle.
Từ trong câu: circle, point, set, inside
«Real Analysis/Metric Spaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171206 (bản sửa đổi 4452744). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So we have two circles that are showing where point C could be.
Từ trong câu: circle, show, point
«Ideas in Geometry/Constructions I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103126 (bản sửa đổi 1215448). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To start with, practice riding in circles with seat out in back.
Từ trong câu: circle, start, practice, ride, seat, out, back
«The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As you can see, the circle is flat and not filled in.
Từ trong câu: circle, flat, fill, see
«Blender 3D: Noob to Pro/Creating a jewel in Blender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107442 (bản sửa đổi 2094108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The leader starts each meeting by going around in a circle and asking a funny question.
Từ trong câu: circle, leader, start, meet, go, around, ask, funny
«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Have each team of children stand in a circle and pick one person to be Lazarus.
Từ trong câu: circle, team, child, stand, pick, person
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Bible Friends», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225812 (bản sửa đổi 4482994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Place the box of toys in the middle of the circle.
Từ trong câu: circle, toy, place, box, middle
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385802 (bản sửa đổi 4400742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I saw the men standing in a half circle around her.
Từ trong câu: circle, saw, man, stand, half, around
«October 7th Massacre/Re’im Music Festival», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467131 (bản sửa đổi 4402546). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It should make a circle as in the example.
Từ trong câu: circle, make, example
«Wings 3D/Tutorials/Modeling a generic helicopter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115095 (bản sửa đổi 4099401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Lazarus stands in the middle of the circle.
Từ trong câu: circle, stand, middle
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Bible Friends», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225812 (bản sửa đổi 4482994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The word comes from the French word for circle.
Từ trong câu: circle, word, come
«High School Earth Science/Glacial Erosion and Deposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234938 (bản sửa đổi 4431049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People with a good circle of friends are happy.
Từ trong câu: circle, friend, people, good, happy
«Yoga/Positive Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362055 (bản sửa đổi 4410929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First, use the circle tool to make a circle.
Từ trong câu: circle, first, use, tool, make
«Algodoo Tutorials/Marbles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398595 (bản sửa đổi 3427237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We see circles being used around us every day.
Từ trong câu: circle, see, use, around, every, day
«Math and its Use in Everyday Activity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159395 (bản sửa đổi 1171261). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The circle of Radiohead fans began to grow.
Từ trong câu: circle, fan, begin, grow
«Radiohead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18746 (bản sửa đổi 10825069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This number is the same for every circle.
Từ trong câu: circle, number, every
«Irrational number», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247267 (bản sửa đổi 8577987). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its eyes are red with an orange circle.
Từ trong câu: circle, eye, red, orange
«Variable oystercatcher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868611 (bản sửa đổi 8264533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Start with the students standing in a circle.
Từ trong câu: circle, stand, start, student
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Personal Development: Classroom Community + Character Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154783 (bản sửa đổi 4052815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Girls work well in circles, facing each other.
Từ trong câu: circle, girl, work, well, face
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 9/Student Soapbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205624 (bản sửa đổi 4650781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This small circle is called the Rowland circle.
Từ trong câu: circle, small, call
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/X-ray spectroscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230350 (bản sửa đổi 1855570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After Bowser gives his little speech, run around him in circles until he stops.
Từ trong câu: speech, circle, give, little, run, around, until, stop
«Super Mario 64/Bowser in the Dark World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425359 (bản sửa đổi 4346513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Circle the tools and add in others that you will use.
Từ trong câu: tool, circle, add, other, use
«SAASTE Technology/Modules/Structures Grade 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21406 (bản sửa đổi 4295908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The only place they were remembered were in some circles.
Từ trong câu: remember, circle, place
«Georg Forster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=917514 (bản sửa đổi 10857964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then, jump the spotted blocks that are circling in rings.
Từ trong câu: jump, circle, ring, spot, block
«Super Mario Sunshine/Pinna Park», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427102 (bản sửa đổi 3929835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Circle around from here and fill in the water below.
Từ trong câu: water, circle, below, fill, around
«Chip's Challenge/Levels 101-120», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428889 (bản sửa đổi 4046729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Circle around and push the other block just above it.
Từ trong câu: above, circle, around, push, block
«Chip's Challenge/Levels 121-140», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428890 (bản sửa đổi 4112924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng circle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ circle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circle trong kho câu?
- Kho câu có 741 câu có từ circle hoặc các dạng của từ, trích từ 636 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ circle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 245 câu, rồi Bậc B1 với 150 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circle: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.