Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circle”

1.012 câu thật có từ circle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circle nghĩa là vòng tròn. circle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ellipse in which the two axes are of equal length. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circle

Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)

    Từ hay đi cùng circle

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    circle of radius946 lần
    semi circle569 lần
    arctic circle505 lần
    domestic circle578 lần
    inner circle537 lần
    circle round2.386 lần
    circle of diameter429 lần
    circle around1.743 lần
    family circle1.633 lần
    social circle724 lần
    charmed circle341 lần
    magic circle383 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ circle

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circle trong kho câu?
    Kho câu có 1.012 câu có từ circle hoặc các dạng của từ, trích từ 717 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ circle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 312 câu, rồi Bậc B1 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circle?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circle: Quá khứ đơn (150 câu), Câu phủ định (89 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.