hop
danh từB1- hops
hop nghĩa là nhảy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of hopping.
Các nét nghĩa của từ hop
- 1
danh từB1
the act of hopping
hành động nhảydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hip hop1.116 lần trong kho sách
hop skip193 lần trong kho sách
hop clover80 lần trong kho sách
hop scotch89 lần trong kho sách
hippety hop29 lần trong kho sách
hop pickers30 lần trong kho sách
hop poles69 lần trong kho sách
hop tossford25 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
twining perennials having cordate leaves and flowers arranged in conelike spikes
cây lâu năm có lá và hoa hình dây xếp thành gai hình nóndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hops
- 3
danh từB1
an informal dance where popular music is played
một điệu nhảy thân mật nơi chơi nhạc phổ biếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa record hop
Câu hỏi thường gặp về hop
hop nghĩa là gì?
hop nghĩa là nhảy (bản dịch máy, chưa biên tập). hop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of hopping.
hop được dùng trong câu như thế nào?
This malt and hops needs to be stored correctly to maintain its quality. («Brewing/Brewing Overview», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212938 (bản sửa đổi 1702201).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hop, mã đối chiếu EV-6C853CD1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng