Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

microscope

danh từB2
US/ˈmaɪkɹəˌskoʊp/
microscopes

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

microscope nghĩa là kính hiển vi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

microscope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: magnifier of the image of small objects.

Các nét nghĩa của từ microscope

  1. 1

    danh từB2

    magnifier of the image of small objects

    kính phóng đại hình ảnh của các vật thể nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • electron microscope193 lần trong kho sách

    • heisenberg's microscope28 lần trong kho sách

    • binocular microscope25 lần trong kho sách

    • fluorescence microscope26 lần trong kho sách

    • tunneling microscope22 lần trong kho sách

    • optical microscope31 lần trong kho sách

    • compound microscope57 lần trong kho sách

    • confocal microscope12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về microscope

microscope nghĩa là gì?

microscope nghĩa là kính hiển vi (bản dịch máy, chưa biên tập). microscope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: magnifier of the image of small objects.

microscope dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ microscope có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

microscope được dùng trong câu như thế nào?

How through out his time in a particular class he could not see through a microscope. («AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/microscope, mã đối chiếu EV-379533B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “microscope” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa microscope và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

How through out his time in a particular class he could not see through a microscope.

Làm thế nào mà trong suốt thời gian học ở một lớp cụ thể, anh ấy không thể nhìn qua kính hiển vi.dịch máy, chưa biên tập

«AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Their lenses for telescopes and microscopes and photographic cameras, and glass and prisms, and for all chemical and other scientific work, have a worldwide reputation.
William H. Doolittle, Inventions in the century. Nguồn: Project Gutenberg #36776. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Then drawing from his pocket a powerful microscope, he examines a little of the blood that stands upon the floor in little pools.

Sau đó rút từ trong túi ra một chiếc kính hiển vi cực mạnh, anh ta kiểm tra một ít máu đọng trên sàn thành những vũng nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Rolling Stones. Nguồn: Project Gutenberg #3815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Will you show us through the microscope the mushroom spores when I have collected them on a sheet of paper?” asked Jules.

“Bạn sẽ cho chúng tôi xem qua kính hiển vi các bào tử nấm khi tôi thu thập chúng trên một tờ giấy chứ?” Jules hỏi.dịch máy, chưa biên tập

Jean-Henri Fabre, The Story-book of Science. Nguồn: Project Gutenberg #56795. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Now, suppose I say, 'Bring me a "ranunculus bulbosus,"' how would you know what I wanted?" demanded Thorny, waving his microscope with a learned air.
Louisa May Alcott, Under the Lilacs. Nguồn: Project Gutenberg #3795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Breathless with gazing on this lovely wonder, and forgetful for an instant of everything save her presence, I withdrew my eye from the microscope eagerly.
Fitz James O'Brien, The Diamond Lens. Nguồn: Project Gutenberg #23169. · Nguyên văn tiếng Anh
But from not having had any regular practice in dissection, and from possessing only a wretched microscope, my attempts were very poor.
Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2087. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Let me,' she went on, sitting down beside him, 'look through your microscope along with you.
W. H. Mallock, The New Paul and Virginia; Or, Positivism on an Island. Nguồn: Project Gutenberg #37651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Material nature is most interesting under a microscope, and generally most beautiful in great masses at a distance.
F. Marion Crawford, To Leeward. Nguồn: Project Gutenberg #40181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I don't believe you could find a speck of dust if you looked for it with a microscope," cried Chrissie.
Mrs. Molesworth, Jasper. Nguồn: Project Gutenberg #43128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This, he claimed, was the result of my not having adjusted the microscope properly; so he wouuld readjust it for me, or rather, for himself.
«AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Fossil-case in hand, and the microscope in his pocket, William made the best of his way to Honey Fair.
Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB