E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “check”

1.243 câu thật có từ check hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: check nghĩa là kiểm tra. check là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: examine so as to determine accuracy, quality, or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ check

Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)

Từ hay đi cùng check

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
check apron263 lần
suddenly check634 lần
check shirt164 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ check

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ check trong kho câu?
Kho câu có 1.243 câu có từ check hoặc các dạng của từ, trích từ 994 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ check xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ check gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 351 câu, rồi Bậc B1 với 276 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ check?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ check: Quá khứ đơn (142 câu), can và could (103 câu), Câu phủ định (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.