E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “check”

1.111 câu thật có từ check hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: check nghĩa là kiểm tra. check là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: examine so as to determine accuracy, quality, or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ check

Danh sách câu dẫn chứng (81 câu)

  • You will need to check back to see if your question has been answered.

    Từ trong câu: check, need, back, see, question, answer

    «How Wikipedia Works/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292418 (bản sửa đổi 4672181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Checking the animals backs with his hands, Polyphemus did not find the men.

    Dùng tay kiểm tra lưng các con vật, Polyphemus không tìm thấy những người đàn ông.

    Từ trong câu: check, animal, back, hand, find, man

    «Greek Mythology/Beasts/Cyclops/Polyphemus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118070 (bản sửa đổi 4573249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When we need our result is a small but important information to check.

    Từ trong câu: check, need, result, small, important, information

    «The Performance Guide/Database and Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188333 (bản sửa đổi 4079125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Check to make sure that her body language is open and then just walk right in.

    Từ trong câu: check, make, sure, body, language, open, walk, right

    «Guide to Social Activity/Losing fear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22168 (bản sửa đổi 2053614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pick a date to check back in with each other to see how things are going.

    Từ trong câu: check, pick, date, back, see, thing, go

    «Managing Groups and Teams/Feedback in Teams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244604 (bản sửa đổi 4449123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yes; he said he saw him out there at Parkland Hospital, so I tried to check.

    Từ trong câu: check, hospital, yes, saw, out, try

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few things can be kept in mind for these checks.

    Từ trong câu: check, thing, keep, mind

    «Filling Scuba Cylinders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134194 (bản sửa đổi 2223232). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then we have to check if it is working or not.

    Từ trong câu: check, work

    «Data Networking/Fall 2013/Group9», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152606 (bản sửa đổi 1639160). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This check was a check the school had given her.

    Từ trong câu: check, school, give

    «Murder of Catherine Cesnik», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135879 (bản sửa đổi 11005421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is not much to do for this check.

    Từ trong câu: check, much

    «Filling Scuba Cylinders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134194 (bản sửa đổi 2223232). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Check what it feels like and looks like.

    Từ trong câu: check, feel, like, look

    «SAASTE Technology/Activities/Preservation-1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21453 (bản sửa đổi 4646888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Check the right side of the building with three large doors at the start.

    Từ trong câu: door, check, right, side, build, large, start

    «Super Mario Sunshine/Ricco Harbor blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427099 (bản sửa đổi 3852604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will see little checks in check-boxes on the left of the songs' names.

    Từ trong câu: box, check, see, little, leave, song, name

    «ILife/iTunes/Burning CDs from iTunes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94436 (bản sửa đổi 1932731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When you are ready, check the answers at the bottom of this page.

    Từ trong câu: ready, check, answer, bottom, page

    «Reading Learning Exercises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=109513 (bản sửa đổi 1823739). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They grade by checking to see if you get the right answer.

    Từ trong câu: grade, check, see, get, right, answer

    «General Engineering Introduction/Do it First», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253730 (bản sửa đổi 2535402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can check to see where you have been on the internet.

    Từ trong câu: internet, check, see

    «The Computer Revolution/Security/Surveillance Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269840 (bản sửa đổi 2756434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So check your fire, and check your six (meaning behind you) too.

    Từ trong câu: behind, check, fire, six, mean

    «America's Army: Special Forces/Basic Tactics/Hints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428435 (bản sửa đổi 3866069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Just place a check on all eight places and you are done.

    Từ trong câu: eight, check, place

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/MASON System - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433881 (bản sửa đổi 3926995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Check your answers with the information below to see how you did.

    Từ trong câu: below, check, answer, information, see

    «Strategies for developing instructional materials assessment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33394 (bản sửa đổi 296763). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Here are just a few you may want to check out.

    Từ trong câu: want, check, out

    «Basic Writing/Investigative writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111798 (bản sửa đổi 4091226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Check the top of the wall, also near the water wheel.

    Từ trong câu: near, check, wheel, top, wall, water

    «Super Mario Sunshine/Bianco Hills blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427097 (bản sửa đổi 4313632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And I checked everything in the kitchen but saw nothing.

    Từ trong câu: kitchen, check, everything, saw, nothing

    «Car explosion in San Pedro, California was act of vandalism, say police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=212203 (bản sửa đổi 4815593). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Then check your answers at the bottom of the page.

    Từ trong câu: bottom, check, answer, page

    «Introduction to Computer Information Systems/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293156 (bản sửa đổi 4664101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With a check present, it will hide known file types.

    Từ trong câu: present, check, hide, know, file, type

    «Programming Fundamentals/Show Hide File Extensions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396784 (bản sửa đổi 3398768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Without the check present, it will show all file types.

    Từ trong câu: present, check, show, file, type

    «Programming Fundamentals/Show Hide File Extensions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396784 (bản sửa đổi 3398768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If they have the same difference, they check it off.

    Từ trong câu: off, check, difference

    «Learning theories in practice/Task-Based Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107188 (bản sửa đổi 2192021). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Just check on your party every now and then.

    Từ trong câu: party, check, every, now

    «Final Fantasy VII/Characters/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426638 (bản sửa đổi 4206925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The king will have you check it out.

    Từ trong câu: king, check, out

    «Final Fantasy IV/Tower of Zot to the Underground», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428942 (bản sửa đổi 3867382). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You check inside it, and see something strange.

    Từ trong câu: strange, check, inside, see, something

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 2: Reunion, and Turnabout/Part 3: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433776 (bản sửa đổi 3926822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Check using the same with IP address now.

    Từ trong câu: address, check, use, now

    «Data Networking/Fall 2013/Group6», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152587 (bản sửa đổi 2196552). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng check

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
check apron263 lần
suddenly check634 lần
check shirt164 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ check

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ check trong kho câu?
Kho câu có 1.111 câu có từ check hoặc các dạng của từ, trích từ 944 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ check xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ check gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 312 câu, rồi Bậc B1 với 260 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ check?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ check: Quá khứ đơn (97 câu), can và could (91 câu), Câu phủ định (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.