Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

taker

danh từ
US/ˈteɪkɚ/
takers

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

taker nghĩa là người nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

taker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who accepts an offer.

Các nét nghĩa của từ taker

  1. 1

    danh từ

    one who accepts an offer

    người chấp nhận lời đề nghịdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • thief taker270 lần trong kho sách

    • quiz taker27 lần trong kho sách

    • hostage taker29 lần trong kho sách

    • bribe taker41 lần trong kho sách

    • census taker43 lần trong kho sách

    • snuff taker62 lần trong kho sách

    • ticket taker52 lần trong kho sách

    • toll taker28 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    one who takes a bet or wager

    một người đặt cược hoặc đánh cượcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về taker

taker nghĩa là gì?

taker nghĩa là người nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). taker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one who accepts an offer.

taker dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ taker có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

taker được dùng trong câu như thế nào?

It was during this winter that an incident occurred in the career of the last of the care-takers. (B. L. Farjeon, Miser Farebrother: A Novel (vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39111.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/taker, mã đối chiếu EV-E4EA0DBC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “taker” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa taker và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was during this winter that an incident occurred in the career of the last of the care-takers.

Chính trong mùa đông năm nay, một biến cố đã xảy ra trong sự nghiệp của người chăm sóc cuối cùng.dịch máy, chưa biên tập

B. L. Farjeon, Miser Farebrother: A Novel (vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You could get takers on either side at any time, but I think the odds favored Ole a little.
George Fitch, At Good Old Siwash. Nguồn: Project Gutenberg #25163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Snell and his wife--the care-takers--adored her, and she lunched every day with them in the basement.

Snell và vợ ông - những người chăm sóc - rất quý mến cô, và cô ăn trưa hàng ngày với họ dưới tầng hầm.dịch máy, chưa biên tập

Guy Thorne, The Drunkard. Nguồn: Project Gutenberg #41139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Although motivations for individuals undertaking "risky" behaviours vary, one commonality among risk takers is testosterone.
«Motivation and emotion/Book/2023/Testosterone and dominance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298128 (bản sửa đổi 2643962). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They passed one or two native police slouching along, looking what they really were, more like thieves than thief-takers.

Họ đi ngang qua một hoặc hai cảnh sát bản xứ đang đi khập khiễng, trông họ thực sự là ai, giống những tên trộm hơn là những kẻ bắt trộm.dịch máy, chưa biên tập

Stanley Portal Hyatt, The Law of the Bolo. Nguồn: Project Gutenberg #55526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Must be true questions require that the test taker select an answer choice that is proven by the information presented in the stimulus.
«Past LSAT Explained/PrepTest 46», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133530 (bản sửa đổi 3340411). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A monopolist is not a price taker, because when it decides what quantity to produce, it also determines the market price.
«Principles of Microeconomics/How a Profit-Maximizing Monopoly Chooses Output and Price», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387254 (bản sửa đổi 3289015). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the thief-takers, instead of profiting by this fair example, are for ever robbing the poor host.
Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'She then learned that Vulpes, the attorney, together with one Traditor, a Thief taker, was organizing another plot against this already injured gentleman.
Walter Besant, The Orange Girl. Nguồn: Project Gutenberg #41545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Though,” said the thief-taker, with a complacent smile, “all the world seems to tremble at it.
William Harrison Ainsworth, Jack Sheppard: A Romance, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This prevents the quiz-taker from shutting down the quiz after he sees what his score is, but before his results have been transmitted.
«Question Writer Manual/Quiz Options/Web Settings/Send Results over the Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162307 (bản sửa đổi 2166183). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"There has been no one at their house, except one old man who acts as care-taker."
H. Irving Hancock, The Grammar School Boys of Gridley; or, Dick & Co. Start Things Moving. Nguồn: Project Gutenberg #22307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US