Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “car”

1.843 câu thật có từ car hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: car nghĩa là xe hơi. car là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with four wheels. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ car

Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)

Từ hay đi cùng car

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
motor car1.405 lần
sleeping car561 lần
cable car388 lần
street car1.189 lần
electric car487 lần
freight car268 lần
passenger car290 lần
trolley car230 lần
jaunting car223 lần
pullman car216 lần
car traveling248 lần
touring car208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ car

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ car trong kho câu?
Kho câu có 1.843 câu có từ car hoặc các dạng của từ, trích từ 1.316 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ car xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ car gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 501 câu, rồi Bậc B1 với 409 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ car?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ car: Quá khứ đơn (259 câu), Câu phủ định (148 câu), can và could (128 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.