campsite
danh từB1- campsites
campsite nghĩa là khu cắm trại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
campsite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a site where people on holiday can pitch a tent.
Các nét nghĩa của từ campsite
- 1
danh từB1
a site where people on holiday can pitch a tent
một địa điểm nơi mọi người đi nghỉ có thể dựng lềudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa campground · camping site · camping ground · bivouac · encampment · camping area
Câu hỏi thường gặp về campsite
campsite nghĩa là gì?
campsite nghĩa là khu cắm trại (bản dịch máy, chưa biên tập). campsite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a site where people on holiday can pitch a tent.
campsite được dùng trong câu như thế nào?
Often there a convoy of gypsy caravans which passed by heading for an old familiar campsite? («Tatworth Village/Over the garden gate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238635 (bản sửa đổi 4533029).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/campsite, mã đối chiếu EV-77A9C5B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng