Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “car”

1.877 câu thật có từ car hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: car nghĩa là xe hơi. car là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with four wheels. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ car

Danh sách câu dẫn chứng (120 câu)

  • People started to see that having a car would make traveling much easier.

    Từ trong câu: car, people, start, see, make, travel, much, easy

    «Automobiles of the 1920s», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44011 (bản sửa đổi 10125243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I am like a little car and you have to tell me where to go.

    Từ trong câu: car, like, little, tell, go

    «Circuit Idea/How to Visualize Currents in Circuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449645 (bản sửa đổi 4649528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He then rides through the city in a car with a woman.

    Từ trong câu: car, ride, city, woman

    «Hard in da Paint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046104 (bản sửa đổi 9654962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Boys are usually given cars to play with and girls dolls.

    Từ trong câu: car, boy, usually, give, play, girl, doll

    «NCERT/Textbook Solutions/Class VII/Civics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214223 (bản sửa đổi 2554806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She thinks that it is more important than buying a car.

    Từ trong câu: car, buy, think, important

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Sallie Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265628 (bản sửa đổi 2179207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I hide in my car for most of the day.

    Từ trong câu: car, hide, day

    «Elite Boston Marathon runner Emily Levan discusses life and running», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8633 (bản sửa đổi 4817177). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I have to use my car to get to work.

    Từ trong câu: car, use, get, work

    «Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A car had just drawn up at the front door.

    Từ trong câu: car, draw, up, front, door

    Agatha Christie, The mysterious Mr. Quin. Nguồn: Project Gutenberg #78084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The colors of the cars are green and orange.

    Từ trong câu: car, orange, color, green

    «Utsunomiya Line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=479676 (bản sửa đổi 6088754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Do not make the front of the car pointed.

    Từ trong câu: car, make, front, point

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Pinewood Derby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55052 (bản sửa đổi 4053130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is more of a car-like SUV than a truck sized one.

    Từ trong câu: truck, car, like, size

    «Toyota RAV4», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105153 (bản sửa đổi 10673004). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And three days ago, I found a body in a car in the parking lot.

    Từ trong câu: park, car, ago, day, find, body, lot

    «Matthew Edwards, honored Michigan police officer, shot and killed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=196843 (bản sửa đổi 4821816). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We can have two cars or two shoes, but there are still two.

    Từ trong câu: shoe, car, still

    «Beginning Mathematics/Introduction to Abstraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10159 (bản sửa đổi 3573109). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My car was still over by Alexander Street and I only got it on weekends.

    Từ trong câu: weekend, car, still, street, get

    Roy Benson, The Biography of a Rabbit. Nguồn: Project Gutenberg #7190. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They drive a car to the house where they play the song.

    Từ trong câu: drive, car, house, play, song

    «Fall Back Down», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044558 (bản sửa đổi 9652789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A car went from station to station, from worker to worker.

    Từ trong câu: station, car, worker, go

    «US History/Roaring Twenties and Prohibition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1444 (bản sửa đổi 4530425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Engineers designed the cars that are driven to work every day.

    Từ trong câu: drive, car, engineer, design, work, every, day

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Educational Change/Essentials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105841 (bản sửa đổi 4640003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Maybe it was in the car on your way to work?

    Từ trong câu: maybe, car, way, work

    «Motivation and emotion/Book/2023/Singing and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298486 (bản sửa đổi 2638183). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They may have a special car where you can eat.

    Từ trong câu: special, car, eat

    «Train», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173894 (bản sửa đổi 10981052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She hurries out of his car and into her flat.

    Từ trong câu: flat, car, hurry, out

    «It (1927 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332494 (bản sửa đổi 10536119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is the factory where Jaguar cars are now made.

    Từ trong câu: factory, car, now, make

    «Sentinel (sculpture)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=724827 (bản sửa đổi 10895090). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cars are also much heavier than they were back then.

    Từ trong câu: heavy, car, much, back

    «Transportation Deployment Casebook/Battery Electric Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294910 (bản sửa đổi 3441217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cars are everywhere, and most of us drive every day.

    Từ trong câu: everywhere, car, drive, every, day

    «Social Statistics/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366210 (bản sửa đổi 4632148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This car was also known at the Fan car.

    Từ trong câu: fan, car, know

    «Swedish Grand Prix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264344 (bản sửa đổi 9272956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later, her neighbours found her body in her car.

    Từ trong câu: neighbor, car, late, find, body

    «Joannah Stutchbury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=925534 (bản sửa đổi 9912392). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the video, a man is driving a car.

    Từ trong câu: drive, car, video, man

    «The Funeral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041842 (bản sửa đổi 9114542). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had driven other cars, but never his own.

    Từ trong câu: drive, car, never

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 4567207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sweet and his girl will get in the car.

    Từ trong câu: sweet, car, girl, get

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Sweet's Girl», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428060 (bản sửa đổi 3862362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Light trucks are trucks the size of cars.

    Từ trong câu: size, car, light, truck

    «Truck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33110 (bản sửa đổi 11005723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He listens to the radio in the car.

    Từ trong câu: listen, car, radio

    «The Birds (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327542 (bản sửa đổi 10348779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng car

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
motor car1.405 lần
sleeping car561 lần
cable car388 lần
street car1.189 lần
electric car487 lần
freight car268 lần
passenger car290 lần
trolley car230 lần
jaunting car223 lần
pullman car216 lần
car traveling248 lần
touring car208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ car

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ car trong kho câu?
Kho câu có 1.877 câu có từ car hoặc các dạng của từ, trích từ 1.318 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ car xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ car gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 516 câu, rồi Bậc B1 với 414 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ car?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ car: Quá khứ đơn (271 câu), Câu phủ định (153 câu), can và could (128 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.