Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

weekend

danh từA1
US/ˈwiˌkɛnd/
weekending
weekends

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

weekend nghĩa là cuối tuần (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

weekend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a time period usually extending from Friday night through Sunday.

Các nét nghĩa của từ weekend

  1. 1

    danh từA1

    a time period usually extending from Friday night through Sunday

    một khoảng thời gian thường kéo dài từ tối thứ sáu đến chủ nhậtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • hogsmeade weekend49 lần trong kho sách

    • weekend update10 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về weekend

weekend nghĩa là gì?

weekend nghĩa là cuối tuần (bản dịch máy, chưa biên tập). weekend là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a time period usually extending from Friday night through Sunday.

weekend dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ weekend có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

weekend được dùng trong câu như thế nào?

The season starts on the weekend after the first Monday in September. («National Football League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18180 (bản sửa đổi 10952577).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/weekend, mã đối chiếu EV-141A75B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “weekend” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa weekend và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The season starts on the weekend after the first Monday in September.

Mùa giải bắt đầu vào cuối tuần sau ngày thứ Hai đầu tiên của tháng Chín.dịch máy, chưa biên tập

«National Football League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18180 (bản sửa đổi 10952577). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Participants step count varied greatly for the weekend due to changes in personal schedules.

Số bước của người tham gia thay đổi rất nhiều vào cuối tuần do những thay đổi trong lịch trình cá nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Methods in Human Computer Interaction/Emergent Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360535 (bản sửa đổi 2956207). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was no real goal to the league at all except to prove you were better than someone else on that particular weekend.

Không có mục tiêu thực sự nào cho giải đấu ngoại trừ việc chứng minh rằng bạn giỏi hơn người khác vào cuối tuần cụ thể đó.dịch máy, chưa biên tập

«The History of Trench Wars/The Archaic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433387 (bản sửa đổi 4597614). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Or to go for a walk on the weekend for an hour.
«Relaxation techniques», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116760 (bản sửa đổi 2703834). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Record what you are planning on doing for the team during the second weekend.

Ghi lại những gì bạn dự định làm cho nhóm vào cuối tuần thứ hai.dịch máy, chưa biên tập

«3D Scan/Kinect Makerbot/Howard Community College/Spring2012/P1550jme/Javiereduturcios/enes100/myWork», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125928 (bản sửa đổi 2069692). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sometimes Shaw’s family traveled to spend weekends with him, and he often rode the train to the city to visit them.

Thỉnh thoảng gia đình Shaw đi du lịch cùng anh vào cuối tuần và anh thường đi tàu đến thành phố để thăm họ.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/John Shaw», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300183 (bản sửa đổi 2580512). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On weekends, the South Ferry Loop is also used for excursion runs.
«List of closed New York City Subway stations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251305 (bản sửa đổi 10874806). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During a weekend on Virginia Water, they asked each other to play off their own songs on the piano.
«Coldplay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73644 (bản sửa đổi 11010811). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This comes after Yushchenko was symbolically sworn-in by deputies this weekend.
«Ukrainian opposition leader calls for police and army to join revolution», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1168 (bản sửa đổi 4829261). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The hill was a traditional place for weekend trips, and had a lot of small restaurants for the visitors.
«Kreuzberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87593 (bản sửa đổi 10282149). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During his seven years at the station, he anchored the newscasts, weekend news and breaks, as well as the main evening show.
«Nick Dixon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962229 (bản sửa đổi 9470067). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rescuers have been digging all weekend with just hand tools and garden equipment, although have also been used to shift tons of mud.
«190 dead in Ethiopia floods», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46751 (bản sửa đổi 4812285). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5