Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “car”
1.688 câu thật có từ car hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: car nghĩa là xe hơi. car là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with four wheels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ car
People started to see that having a car would make traveling much easier.
Từ trong câu: car, people, start, see, make, travel, much, easy
«Automobiles of the 1920s», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44011 (bản sửa đổi 10125243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the driver ditches the car, get in the car and return to the garage.
Khi tài xế bỏ xe, lên xe và quay trở lại gara.
Từ trong câu: car, garage, driver, get, return
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Zeroing In», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428136 (bản sửa đổi 3863442). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I am like a little car and you have to tell me where to go.
Từ trong câu: car, like, little, tell, go
«Circuit Idea/How to Visualize Currents in Circuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449645 (bản sửa đổi 4649528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Homer and Ned get in a car to drive to the school.
Từ trong câu: car, get, drive, school
«Skinner's Sense of Snow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=809017 (bản sửa đổi 10393957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He then rides through the city in a car with a woman.
Từ trong câu: car, ride, city, woman
«Hard in da Paint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046104 (bản sửa đổi 9654962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lee never drove a car with me or the children in it.
Từ trong câu: car, never, drive, child
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Boys are usually given cars to play with and girls dolls.
Từ trong câu: car, boy, usually, give, play, girl, doll
«NCERT/Textbook Solutions/Class VII/Civics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214223 (bản sửa đổi 2554806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She thinks that it is more important than buying a car.
Từ trong câu: car, buy, think, important
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Sallie Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265628 (bản sửa đổi 2179207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Afterward, the two walk together and look for their cars.
Sau đó, cả hai cùng nhau đi bộ và tìm kiếm xe của mình.
Từ trong câu: car, walk, afterward, together, look
«La La Land», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=566775 (bản sửa đổi 10977011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I hide in my car for most of the day.
«Elite Boston Marathon runner Emily Levan discusses life and running», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8633 (bản sửa đổi 4817177). · English Wikinews · CC BY 2.5
I have to use my car to get to work.
Từ trong câu: car, use, get, work
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A car had just drawn up at the front door.
Từ trong câu: car, draw, up, front, door
Agatha Christie, The mysterious Mr. Quin. Nguồn: Project Gutenberg #78084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The colors of the cars are green and orange.
Từ trong câu: car, orange, color, green
«Utsunomiya Line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=479676 (bản sửa đổi 6088754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Do not make the front of the car pointed.
Từ trong câu: car, make, front, point
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Pinewood Derby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55052 (bản sửa đổi 4053130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cars moved along the belt, and workers put on one part at a time.
Từ trong câu: belt, car, move, worker, put, part, time
«Henry Ford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6235 (bản sửa đổi 10938949). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His car ran off the road and crashed at high speed into a wall.
Từ trong câu: crash, car, run, off, road, high, speed, wall
«Robert Kubica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37071 (bản sửa đổi 10827939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Car rentals are subject to many conditions which vary from one brand to another.
Từ trong câu: rental, car, subject, many, condition, vary, brand, another
«Car rental», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42827 (bản sửa đổi 10749129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cars, trucks, and buses must be changed to look very different from normal.
Từ trong câu: truck, car, bus, change, look, different, normal
«Burning Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384845 (bản sửa đổi 10744251). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The car manufacturer would continue to draw upon the bullfighting connection in future years.
Từ trong câu: manufacturer, car, continue, draw, connection, future, year
«Ferruccio Lamborghini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=774775 (bản sửa đổi 10997571). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A car turning a corner might, briefly, move along the arc of a circle.
Từ trong câu: arc, car, turn, corner, briefly, move, circle
«A-level Physics (Advancing Physics)/Circular Motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190976 (bản sửa đổi 3249533). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As there were few cars, the motorcycle assumed an important part of family life.
Từ trong câu: motorcycle, car, assume, important, part, family, life
«Suburban Hearth and Home/A Way of Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240268 (bản sửa đổi 4092326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This car was Ford's attempt to obtain a respectable share in the subcompact market.
Từ trong câu: respectable, car, attempt, obtain, share, market
«Professionalism/The Ford Pinto Gas Tank Controversy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249508 (bản sửa đổi 3998825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In no case did the railroads charge for carrying the cars over their lines.
Từ trong câu: charge, car, railroad, case, carry, line
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So he had the car ready to go; backed out with a considerable bump.
Từ trong câu: bump, car, ready, go, back, out, considerable
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cars were also easy on fuel, they did not need much fuel.
Từ trong câu: fuel, car, easy, need, much
«Trabant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27063 (bản sửa đổi 6523971). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some car parks have a few spaces that are reserved for disabled people.
Từ trong câu: disable, car, park, space, reserve, people
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Car parks and parking lots can be dangerous to drivers and their passengers.
Từ trong câu: passenger, car, park, lot, dangerous, driver
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is more of a car-like SUV than a truck sized one.
Từ trong câu: truck, car, like, size
«Toyota RAV4», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105153 (bản sửa đổi 10673004). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It’s a versatile car with good fuel economy and favorable on-road manners.
Đó là một chiếc xe đa năng với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt và khả năng vận hành thuận lợi trên đường.
Từ trong câu: versatile, car, good, fuel, economy, favorable, road, manner
«Toyota RAV4», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105153 (bản sửa đổi 10673004). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Car batteries can be replaced and recycled when they cannot be recharged anymore.
Từ trong câu: recharge, car, battery, replace, recycle, can, anymore
«Car battery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258754 (bản sửa đổi 10652404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng car
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ car
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ car trong kho câu?
- Kho câu có 1.688 câu có từ car hoặc các dạng của từ, trích từ 1.284 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ car xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ car gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 463 câu, rồi Bậc B1 với 380 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ car?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ car: Quá khứ đơn (211 câu), Câu phủ định (124 câu), can và could (118 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.