bump
động từB1- bumped
- bumping
- bumps
bump nghĩa là va chạm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: knock against with force or violence.
Các nét nghĩa của từ bump
- 1
động từB1
knock against with force or violence
chống lại bằng vũ lực hoặc bạo lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa knock
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
bump mapping20 lần trong kho sách
bump of veneration23 lần trong kho sách
bump of locality29 lần trong kho sách
thump bump17 lần trong kho sách
- 2
động từB1
come upon, as if by accident
đến đây, như thể tình cờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa find · happen · chance · encounter
- 3
động từB1
dance erotically or dance with the pelvis thrust forward
nhảy khiêu dâm hoặc nhảy với xương chậu đẩy về phía trướcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bump
bump nghĩa là gì?
bump nghĩa là va chạm (bản dịch máy, chưa biên tập). bump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: knock against with force or violence.
bump được dùng trong câu như thế nào?
The boats bumped against the rocks, and some of the oars were broken. (Edward Eggleston, Stories of American Life and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15597.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bump, mã đối chiếu EV-04875A1A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng