Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bump

động từB1
US/ˈbʌmp/
bumped
bumping
bumps

bump nghĩa là va chạm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: knock against with force or violence.

Các nét nghĩa của từ bump

  1. 1

    động từB1

    knock against with force or violence

    chống lại bằng vũ lực hoặc bạo lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa knock

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • bump mapping20 lần trong kho sách

    • bump of veneration23 lần trong kho sách

    • bump of locality29 lần trong kho sách

    • thump bump17 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    come upon, as if by accident

    đến đây, như thể tình cờdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa find · happen · chance · encounter

  3. 3

    động từB1

    dance erotically or dance with the pelvis thrust forward

    nhảy khiêu dâm hoặc nhảy với xương chậu đẩy về phía trướcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về bump

bump nghĩa là gì?

bump nghĩa là va chạm (bản dịch máy, chưa biên tập). bump là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: knock against with force or violence.

bump được dùng trong câu như thế nào?

The boats bumped against the rocks, and some of the oars were broken. (Edward Eggleston, Stories of American Life and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15597.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bump, mã đối chiếu EV-04875A1A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bump” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bump và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The boats bumped against the rocks, and some of the oars were broken.

Thuyền va vào đá, một số mái chèo bị gãy.dịch máy, chưa biên tập

Edward Eggleston, Stories of American Life and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What happened after that till you bumped into me and saved me is like a bad dream.

Những gì xảy ra sau đó cho đến khi bạn va vào tôi và cứu tôi giống như một cơn ác mộng.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys on the Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #44503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Suddenly Ill-Luck let him drop, and down he fell--thump! bump!--on the hard ground.

Đột nhiên Vận rủi thả anh ta xuống, và anh ta ngã xuống - thịch! va đập!--trên nền đất cứng.dịch máy, chưa biên tập

Howard Pyle, Twilight Land. Nguồn: Project Gutenberg #47564. · Nguyên văn tiếng Anh
There are white bumps on the sides of the body.
«Amolops mahabharatensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1205286 (bản sửa đổi 10539559). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He is suffering from the constant attention of sharks, who often bump his boat and disrupt his attempts at sleep.
«Rower Tuijn halfway across Pacific in record attempt», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=73874 (bản sửa đổi 4825340). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
"Well, then," said he, and the talk lasted till the little steamer bumped and grated against the quay-side at Sluys.
E. Nesbit, The Literary Sense. Nguồn: Project Gutenberg #39324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With a howl of agony the creature fell bumping beneath.
Lorimer Stoddard, The Indian's Hand 1892. Nguồn: Project Gutenberg #23178. · Nguyên văn tiếng Anh
"The bump on my head caused by that musket blow hurt me a bit the first day or two, but it's going down now.
G. A. Henty, One of the 28th: A Tale of Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #14313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"There may be a way of catching the rascals," said Jack as the taxicab bumped off.
John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys and the Naval Code. Nguồn: Project Gutenberg #26778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The loose reins hanging over his crupper were wet with foam, and the box fastened on behind the chaise gave great regular bumps against it.
Gustave Flaubert, Madame Bovary: A Tale of Provincial Life, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27575. · Bản dịch tiếng Anh
While Tom still hung on there another happening caused his heart to bump against his ribs.
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club at Nantucket; or, The Mystery of the Dunstan Heir. Nguồn: Project Gutenberg #40605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The skin on the frog's back is smooth, with no warts or bumps.
«Tepui tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855674 (bản sửa đổi 10896190). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0