bumper
danh từB2- bumpers
bumper nghĩa là bội thu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a glass filled to the brim (especially as a toast).
Các nét nghĩa của từ bumper
- 1
danh từB2
a glass filled to the brim (especially as a toast)
một ly đầy đến miệng (đặc biệt là bánh mì nướng)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bumper of claret45 lần trong kho sách
bumper stickers12 lần trong kho sách
bumper sticker8 lần trong kho sách
brimming bumper12 lần trong kho sách
bumper of champagne33 lần trong kho sách
bumper toast25 lần trong kho sách
bumper of brandy44 lần trong kho sách
bumper of sherry13 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a mechanical device consisting of bars at either end of a vehicle to absorb shock and prevent serious damage
một thiết bị cơ khí bao gồm các thanh ở hai đầu của xe để hấp thụ sốc và ngăn ngừa hư hỏng nghiêm trọngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bumper
bumper nghĩa là gì?
bumper nghĩa là bội thu (bản dịch máy, chưa biên tập). bumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a glass filled to the brim (especially as a toast).
bumper được dùng trong câu như thế nào?
“Here’s a bumper to her,” said Power, filling his glass; “and every true man will follow my example.” (Charles Lever, Charles O'Malley, The Irish Dragoon, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #8577.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bumper, mã đối chiếu EV-35A82937. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng