Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

trolley

danh từB2
US/ˈtɹɑli/
trolleys

trolley nghĩa là xe đẩy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

trolley là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that runs on rails and is propelled by electricity.

Các nét nghĩa của từ trolley

  1. 1

    danh từB2

    a wheeled vehicle that runs on rails and is propelled by electricity

    một phương tiện có bánh chạy trên đường ray và được đẩy bằng điệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa streetcar · tram · tramcar · trolley car

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • trolley cars85 lần trong kho sách

    • trolley franchise14 lần trong kho sách

    • trackless trolley7 lần trong kho sách

    • trolley car141 lần trong kho sách

    • trolley buses9 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về trolley

trolley nghĩa là gì?

trolley nghĩa là xe đẩy (bản dịch máy, chưa biên tập). trolley là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that runs on rails and is propelled by electricity.

trolley được dùng trong câu như thế nào?

Suddenly like songs of sirens, he heard the buzz of opposing trolleys. (Mary Stewart Daggett, The Higher Court. Nguồn: Project Gutenberg #36509.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trolley, mã đối chiếu EV-AFCB500C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “trolley” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa trolley và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Suddenly like songs of sirens, he heard the buzz of opposing trolleys.

Đột nhiên, giống như những bài hát của còi báo động, anh nghe thấy tiếng vo ve của những chiếc xe đẩy đối diện.dịch máy, chưa biên tập

Mary Stewart Daggett, The Higher Court. Nguồn: Project Gutenberg #36509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
By the time the engineer got the water worked out of his cylinders, the trolley was creeping up beside his tank.

Vào thời điểm người kỹ sư bơm nước ra khỏi xi lanh, chiếc xe đẩy đã bò lên cạnh thùng chứa của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Cy Warman, The last spike, and other railroad stories. Nguồn: Project Gutenberg #17572. · Nguyên văn tiếng Anh
Accordingly, the next morning, I took the trolley to that city, met him at the wharf, and sent him back to New York.
Richard Harding Davis, The Log of the "Jolly Polly". Nguồn: Project Gutenberg #1808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I suppose it's too early to do anything definite about concessions for trolleys and gas and electric-lighting plants," said the editor.

Biên tập viên cho biết: “Tôi cho rằng còn quá sớm để đưa ra bất cứ điều gì rõ ràng về việc nhượng bộ đối với xe điện, các nhà máy khí đốt và chiếu sáng bằng điện”.dịch máy, chưa biên tập

Ernest Crosby, Captain Jinks, Hero. Nguồn: Project Gutenberg #19353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We had a visit with my niece in the parlor, then started for the trolley again.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So I sneaked down to the trolley-car station, took the car for Pineville, and went to see one of the best physicians in town.
O. Henry, Sixes and Sevens. Nguồn: Project Gutenberg #2851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As I stated at the end of the last chapter, the travelers Tom and his companions encountered upon the Trolley cloud were a wonderful lot.
John Kendrick Bangs, Andiron Tales. Nguồn: Project Gutenberg #24130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"The bare idea makes my flesh creep like a Philadelphia trolley car!
John Kendrick Bangs, Half-Hours with the Idiot. Nguồn: Project Gutenberg #35017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But it is only now that I thought of the trolley and the turtle.
Leonid Andreyev, Satan's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #42665. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The EOR's fleet also includes a small works trolley, a Shark brake van, a Dogfish ballast hopper, and a box van for permanent way duties.
«Epping Ongar Railway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191403 (bản sửa đổi 10966074). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His eight vans of bullocks are standing in the same row with some trolleys which were not a part of the train before.
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In Jarvis Thomson's version, the person controlling the trolley switch is not on the trolley.
«Trolley problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788505 (bản sửa đổi 10720065). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0