Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

brainstorm

danh từ
A2
US/ˈbɹeɪnˌstɔɹm/
brainstormed
brainstorming
brainstorms
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

brainstorm nghĩa là động não.

brainstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the clear (and often sudden) understanding of a complex situation.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    the clear (and often sudden) understanding of a complex situation

    →

    sự hiểu biết rõ ràng (và thường là đột ngột) về một tình huống phức tạp

    Đồng nghĩa:insight, brainwave
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    brainstorm session
    41 lần trong kho sách
    brainstorm sessions
    17 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa brainstorm và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This brainstorming activity should enumerate the possibilities of several different concepts that could potentially lead to mission success.
Wikimedia contributors, Concurrent Engineering/Design Process
Design Reviews are meetings where engineers pick apart each others work, try to find all the flaws, try to brainstorm every alternative.

Đánh giá thiết kế là những cuộc họp nơi các kỹ sư chọn lọc công việc của nhau, cố gắng tìm ra tất cả các sai sót, cố gắng suy nghĩ về mọi phương án thay thế.

Wikimedia contributors, General Engineering Introduction/Truth Beauty Goodness
It is sometimes thought to be a kind of brainstorming.

Đôi khi nó được cho là một kiểu động não.

Wikipedia contributors, Free writing
This process involves brainstorming the questions, rather than trying to come up with immediate answers and short term solutions.

Quá trình này liên quan đến việc suy nghĩ các câu hỏi thay vì cố gắng đưa ra câu trả lời ngay lập tức và giải pháp ngắn hạn.

Wikimedia contributors, Creativity - An Overview/Brainstorming
This strategy involves using creative brainstorming ideas to come up with positive and negative risks inside the scope of the project.
Wikimedia contributors, Project Management/PMBOK/Risk Management
Similar to brainstorming, students propose their ideas and thoughts on a particular subject.
Wikimedia contributors, Active Learning In Virtual Environment/Brainwriting
These tools help with brainstorming, narrative drafting, quest ideas, naming, and story structure.
Wikimedia contributors, AI-assisted game creation/Lesson 2: Choosing tools
Remember to use the brainstorming and research you did previously to draft appropriate questions for your case study participant.
OpenStax, Writing Process: Thinking Critically About How People and Language Interact (Writing Guide with Handbook)
Directed brainstorming works when the solution space (that is, the criteria for evaluating a good idea) is known prior to the session.
Wikimedia contributors, Creativity - An Overview/Brainstorming
After the seminar we immediatly went to the brainstorm table.
Wikimedia contributors, Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2012: Team PM10
This is similar to how in a brainstorming session, one idea fuels another idea.
Wikimedia contributors, Instructional design/WBT risks/Your Turn - Risk Identification
Ideas that are brainstormed but not used immediately can find their way into other compositions.
Wikimedia contributors, Music and Songwriting/Balance in Songwriting

Câu hỏi thường gặp về brainstorm (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. brainstorm nghĩa là gì trong tiếng Việt?

brainstorm có nghĩa chính là: sự hiểu biết rõ ràng (và thường là đột ngột) về một tình huống phức tạp. Định nghĩa tiếng Anh: "the clear (and often sudden) understanding of a complex situation".

2. brainstorm thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

brainstorm là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của brainstorm theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), brainstorm được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɹeɪnˌstɔɹm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. brainstorm thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ brainstorm được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của brainstorm gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của brainstorm gồm: brainstormed, brainstorming, brainstorms.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với brainstorm là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: brainstorm session, brainstorm sessions.

7. brainstorm có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: insight, brainwave. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến brainstorm?

Từ brainstorm xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với brainstorm đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This brainstorming activity should enumerate the possibilities of several different concepts that could potentially lead to mission success.". Câu văn minh họa cách dùng brainstorm làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng brainstorm?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.