Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

uncomfortably

trạng từ
B2
US/ənˈkʌmfɚtəbli/
Ý nghĩa trọng tâm

uncomfortably nghĩa là không thoải mái.

uncomfortably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in physical discomfort.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    in physical discomfort

    →

    trong sự khó chịu về thể chất

    Trái nghĩa:comfortably
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    fidgeted uncomfortably
    11 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa uncomfortably và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

These thoughts went through my head while I lay there, most uncomfortably, on the sloping floor.

Những suy nghĩ này lướt qua đầu tôi khi tôi nằm đó, một cách khó chịu nhất, trên sàn dốc.

Janvier, Thomas A. (Thomas Allibone), In the Sargasso Sea A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The temperature was milder than at that time, so that the lad found the thick blanket uncomfortably warm when wrapped closely around him.
Ellis, Edward Sylvester, Camp-fire and Wigwam, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Really,” said Mr. Briggs, uncomfortably, “I can’t tell without looking over my papers.
Alger, Horatio, Jr., Shifting For Himself; or, Gilbert Greyson's Fortunes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His tone and manner seemed to her exceedingly cold; the truth was that he was most uncomfortably constrained.

Giọng điệu và thái độ của anh đối với cô có vẻ cực kỳ lạnh lùng; sự thật là anh ấy đang bị bó buộc một cách khó chịu nhất.

Molesworth, Mrs., Lettice, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For it had begun to strike her rather uncomfortably that what she had undertaken was all but an impossibility.
Molesworth, Mrs., Robin Redbreast: A Story for Girls, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The wealthy Eccleston manufacturer was uncomfortably impressed with an indefinable sense of inferiority to his visitor.
Gaskell, Elizabeth Cleghorn, Ruth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I wish I had never entered the house,” thought Carl, uncomfortably.
Alger, Horatio, Jr., Driven from Home; Or, Carl Crawford's Experience, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some of the bayous we had to cross were uncomfortably boggy.
Roosevelt, Theodore, Through the Brazilian Wilderness
Again there was a pause, during which Charmides felt his heart beating uncomfortably.
Potter, Margaret Horton, Istar of Babylon: A Phantasy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This feeling was borne uncomfortably in upon Geoffrey Herriard as he went back to his chambers in the Temple.
Magnay, William, Sir, The Master Spirit, Nguyên văn tác phẩm
The scene at the dinner-table to which the Dean had referred was uncomfortably fresh in her own memory.
Vaizey, George de Horne, Mrs., A Girl in Spring-Time, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Max was uncomfortably conscious of it, but tried to ignore it and give his thoughts to what he was reading.
Finley, Martha, Elsie's Vacation and After Events, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về uncomfortably (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. uncomfortably nghĩa là gì trong tiếng Việt?

uncomfortably có nghĩa chính là: trong sự khó chịu về thể chất. Định nghĩa tiếng Anh: "in physical discomfort".

2. uncomfortably thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

uncomfortably là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của uncomfortably theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), uncomfortably được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ənˈkʌmfɚtəbli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. uncomfortably thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ uncomfortably được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của uncomfortably gồm những dạng nào?

Từ uncomfortably có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với uncomfortably là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fidgeted uncomfortably.

7. uncomfortably có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến uncomfortably?

Từ uncomfortably xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với uncomfortably đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "These thoughts went through my head while I lay there, most uncomfortably, on the sloping floor." (Dịch nghĩa: Những suy nghĩ này lướt qua đầu tôi khi tôi nằm đó, một cách khó chịu nhất, trên sàn dốc.). Câu văn minh họa cách dùng uncomfortably làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng uncomfortably?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.