E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broad”

781 câu thật có từ broad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broad nghĩa là rộng rãi. broad là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having great (or a certain) extent from one side to the other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broad

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng broad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
broad daylight3.115 lần
broad shouldered1.924 lần
broad brimmed1.785 lần
broad shoulders1.666 lần
broad grin974 lần
broad expanse599 lần
broad chest694 lần
broad forehead571 lần
broad flat497 lần
broad staircase399 lần
broad leaved309 lần
broad awake407 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broad trong kho câu?
Kho câu có 781 câu có từ broad hoặc các dạng của từ, trích từ 655 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 299 câu, rồi Bậc B1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broad: Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu), Câu phủ định (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.