Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

recession

danh từ
B2
US/ɹɪˈsɛʃən/
recessions

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

recession nghĩa là suy thoái kinh tế.

Thuộc:TOEIC Service List (TSL)•Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)

recession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of the economy declines.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    danh từ

    B2

    the state of the economy declines

    →

    tình hình kinh tế suy giảm

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    economic recession
    75 lần trong kho sách
    global recession
    27 lần trong kho sách
  2. 2

    danh từ

    B2

    a small concavity

    →

    một độ lõm nhỏ

    Đồng nghĩa:recess, niche, corner
  3. 3

    danh từ

    B2

    the withdrawal of the clergy and choir from the chancel to the vestry at the end of a church service

    →

    sự rút lui của giáo sĩ và ca đoàn từ thánh đường sang phòng lễ phục khi kết thúc buổi lễ nhà thờ

    Đồng nghĩa:recessional
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
recessions
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa recession và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

When soldiers returned home, they returned to an economy that was about to enter a recession.

Khi những người lính trở về nước, họ trở lại với một nền kinh tế sắp bước vào thời kỳ suy thoái.

Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 09/George Mehales
At dusk it had lowered another degree, and throughout the northland a hundred thousand farmers were watching, with Carter, its slow recession.

Vào lúc chạng vạng, nó lại hạ xuống một mức độ khác, và trên khắp vùng đất phía bắc, một trăm nghìn nông dân, cùng với Carter, đang theo dõi sự suy thoái chậm chạp của nó.

Whitaker, Herman, The Settler, Nguyên văn tác phẩm
The recession of the tide allowed us to get far enough away from the face of the rocks to see the general effect.

Thủy triều rút cho phép chúng tôi đi đủ xa khỏi mặt đá để thấy được tác động chung.

MacDonald, George, The Seaboard Parish Volume 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Over the next three years, an initial American recession became part of a worldwide depression.
Wikimedia contributors, Outline of U.S. History/War, Prosperity, and Depression
A group of leading think tanks in Germany have cut growth forecasts for the country and warned of recession.
Wikimedia contributors, Pinyin/News summary/2012
How do bank failures cause the economy to go into recession?
Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/How to Accumulate Personal Wealth
However, the bailouts could not prevent a severe recession in the U.S. and world economy.
OpenStax, The Domestic Mission (U.S. History)
More recession-proof industries, such as food processing and household products, have low betas and low equity costs of capital.
OpenStax, Optimal Capital Structure (Principles of Finance 2e)
Conservatives and Libertarians would say that the stimulus package rewards the bad behavior that led to the recession.
Wikipedia contributors, Keynesian economics
In what category did consumers worldwide increase their spending during the recession?
Wikimedia contributors, Principles of Microeconomics/Intertemporal Choices in Financial Capital Markets
However, continued recession conditions and the association of migration with cheap labour would be likely to increase conflict between communities.
Wikimedia contributors, An Internet of Everything?/Technological and Cultural Determinism
If growth stops, unemployment increases, household income drops, demand drops and the system collapses toward recession.
Wikimedia contributors, Living Wisely/Economic Faults

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “recession”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về recession (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. recession nghĩa là gì trong tiếng Việt?

recession có nghĩa chính là: tình hình kinh tế suy giảm. Định nghĩa tiếng Anh: "the state of the economy declines".

2. recession thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

recession là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của recession theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), recession được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹɪˈsɛʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. recession thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ recession được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của recession gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của recession gồm: recessions.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với recession là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: economic recession, global recession.

7. recession có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: recess, niche, corner, recessional. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến recession?

Từ recession xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với recession đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "When soldiers returned home, they returned to an economy that was about to enter a recession." (Dịch nghĩa: Khi những người lính trở về nước, họ trở lại với một nền kinh tế sắp bước vào thời kỳ suy thoái.). Câu văn minh họa cách dùng recession làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng recession?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.