E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broad”

781 câu thật có từ broad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broad nghĩa là rộng rãi. broad là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having great (or a certain) extent from one side to the other. Xem trang từ điển đầy đủ

  • With a broad smile he continued: "Well that is all I can tell you Miss, but come back to see me again."

    Từ trong câu: broad, smile, miss, continue, well, tell, come, back

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The broad, soft, red hat, though so fine a bit of colour, is clearly worn as part of a simple everyday habit.

    Từ trong câu: everyday, broad, soft, red, hat, though, fine, bit

    Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From Hanover to Broad Street was a famous place for boys to coast in winter, and the grade was called "Flat and Barrack Hill."

    Từ trong câu: flat, grade, broad, street, famous, place, boy, coast

    Charles Hemstreet, Nooks & Corners of Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #39789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “That means,” Johnny’s face lighted with a broad smile as he spoke, “that those people in that other camp bought them from the junk man.”

    Từ trong câu: junk, mean, face, light, broad, smile, speak, people

    Roy J. Snell, Riddle of the Storm A Mystery Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #43362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng broad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • broad daylight3.115 lần
  • broad shouldered1.924 lần
  • broad brimmed1.785 lần
  • broad shoulders1.666 lần
  • broad grin974 lần
  • broad expanse599 lần
  • broad chest694 lần
  • broad forehead571 lần
  • broad flat497 lần
  • broad staircase399 lần
  • broad leaved309 lần
  • broad awake407 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broad trong kho câu?
Kho câu có 781 câu có từ broad hoặc các dạng của từ, trích từ 655 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 299 câu, rồi Bậc B1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broad: Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu), Câu phủ định (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.