diverge
động từC1- diverged
- diverges
- diverging
diverge nghĩa là phân kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diverge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move or draw apart.
Các nét nghĩa của từ diverge
- 1
động từC1
move or draw apart
di chuyển hoặc tách radịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa converge
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
diverge lens487 lần trong kho sách
paths diverge54 lần trong kho sách
- 2
động từC1
have no limits as a mathematical series
không có giới hạn như một chuỗi toán họcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa converge · converge
- 3
động từC1
extend in a different direction
mở rộng theo một hướng khácdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa converge
Câu hỏi thường gặp về diverge
diverge nghĩa là gì?
diverge nghĩa là phân kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập). diverge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move or draw apart.
diverge được dùng trong câu như thế nào?
Even at that hour the broad avenues, which diverged from the Capitol like the rays of another sun, were fierce and glittering. (Bret Harte, Clarence. Nguồn: Project Gutenberg #2635.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diverge, mã đối chiếu EV-64861A29. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng