parachute
danh từB1- parachutes
parachute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: rescue equipment consisting of a device that fills with air and retards your fall.
Các nét nghĩa của từ parachute
- 1
danh từB1
rescue equipment consisting of a device that fills with air and retards your fall
thiết bị cứu hộ bao gồm một thiết bị chứa đầy không khí và làm chậm cú ngã của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chute
Câu hỏi thường gặp về parachute
parachute nghĩa là gì?
parachute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: rescue equipment consisting of a device that fills with air and retards your fall.
parachute được dùng trong câu như thế nào?
His turning over of the parcel dislodged an unfolded sheet of note-paper, which made a parachute expedition to the floor. (Mary Cholmondeley, Red Pottage. Nguồn: Project Gutenberg #14885.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parachute, mã đối chiếu EV-C7EEA28D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng