Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

parachute

danh từB1
US/ˈpɛɹəˌʃut/
parachutes

parachute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.

Giải thích đầy đủ

Định nghĩa tiếng Anh: rescue equipment consisting of a device that fills with air and retards your fall.

Các nét nghĩa của từ parachute

  1. 1

    danh từB1

    rescue equipment consisting of a device that fills with air and retards your fall

    thiết bị cứu hộ bao gồm một thiết bị chứa đầy không khí và làm chậm cú ngã của bạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chute

Câu hỏi thường gặp về parachute

parachute nghĩa là gì?

parachute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: rescue equipment consisting of a device that fills with air and retards your fall.

parachute được dùng trong câu như thế nào?

His turning over of the parcel dislodged an unfolded sheet of note-paper, which made a parachute expedition to the floor. (Mary Cholmondeley, Red Pottage. Nguồn: Project Gutenberg #14885.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/parachute, mã đối chiếu EV-C7EEA28D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “parachute” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa parachute và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His turning over of the parcel dislodged an unfolded sheet of note-paper, which made a parachute expedition to the floor.

Việc anh ta lật gói hàng đã làm bật một tờ giấy ghi chú chưa được gấp, khiến nó rơi xuống sàn bằng dù.dịch máy, chưa biên tập

Mary Cholmondeley, Red Pottage. Nguồn: Project Gutenberg #14885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The parachutes of Cosmonaut Komarov's craft were burnt off during re-entry and this was noticed by observers in the upper part of the atmosphere.

Những chiếc dù của phi hành gia Komarov đã bị cháy trong quá trình quay trở lại khí quyển và điều này đã được các nhà quan sát ở phần trên của bầu khí quyển chú ý.dịch máy, chưa biên tập

«Modern History/Space Exploration/Space Race», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7708 (bản sửa đổi 4645373). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No one could drop down there, and save his neck without a parachute.
Edward Sylvester Ellis, In the Pecos Country. Nguồn: Project Gutenberg #5828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The eagle’s outspread wings broke his fall, for they acted as a parachute; and so did Umbezi, upon whom he chanced to land.

Đôi cánh dang rộng của con đại bàng đã ngăn cản cú rơi của nó, vì chúng đóng vai trò như một chiếc dù; và Umbezi cũng vậy, người mà anh tình cờ hạ cánh.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, Child of Storm. Nguồn: Project Gutenberg #1711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The lander used with a heat shield, then a parachute and finally rockets to achieve a soft landing on the surface.
«NASA's InSight Lander makes it to Mars», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2856568 (bản sửa đổi 4822389). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Golden parachute: When a high member of management is fired and is given a very generous severance package.
«Business English/Slang», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22076 (bản sửa đổi 3227214). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then the rest of the parachutes blow up, killing Prim, just as she spots her sister.
«How to Read Young Adult Literature Like a Young Adult Writer/Hunger Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260640 (bản sửa đổi 4528614). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A Parachutist , who is coming down, from an aircraft, in a parachute, is able to land gently.
«Listen and Learn Science/Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301546 (bản sửa đổi 4098454). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Jump off from a high point and try to parachute over to the police chopper to use it to escape.
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Breaking the Bank at Caligula's», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428201 (bản sửa đổi 3863542). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The parachutes, however, were attached to the netting of the large balloon--one on each side.
Henry Tracey Coxwell, A knight of the air. Nguồn: Project Gutenberg #74709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is used today for a "parachute candidate": a political candidate for public office in an area far from home.
«Carpetbagger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526239 (bản sửa đổi 10558464). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“A parasol and a parachute are distinct, but not different.
Bret Harte, The Luck of Roaring Camp and Other Tales With Condensed Novels, Spanish and American Legends, and Earlier Papers. Nguồn: Project Gutenberg #6373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US