E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beyond”

1.411 câu thật có từ beyond hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beyond nghĩa là vượt xa. beyond là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: farther along in space or time or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beyond

Danh sách câu dẫn chứng (136 câu)

Từ hay đi cùng beyond

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beyond measure2.748 lần
beyond the reach3.160 lần
far beyond5.851 lần
beyond the limits1.112 lần
beyond endurance939 lần
beyond a doubt1.830 lần
beyond description965 lần
beyond doubt1.432 lần
beyond the grave935 lần
miles beyond1.131 lần
beyond the bounds581 lần
beyond expression904 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beyond

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beyond trong kho câu?
Kho câu có 1.411 câu có từ beyond hoặc các dạng của từ, trích từ 1.150 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beyond xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beyond gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 486 câu, rồi Bậc B2 với 324 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beyond?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beyond: Câu phủ định (158 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (136 câu), Quá khứ đơn (128 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.