spectrum
danh từ- spectra
- spectrums
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
spectrum nghĩa là quang phổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spectrum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an ordered array of the components of an emission or wave.
Các nét nghĩa của từ spectrum
- 1
danh từ
an ordered array of the components of an emission or wave
một mảng có thứ tự của các thành phần của phát xạ hoặc sóngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
autism spectrum179 lần trong kho sách
electromagnetic spectrum173 lần trong kho sách
nmr spectrum104 lần trong kho sách
emission spectrum79 lần trong kho sách
absorption spectrum69 lần trong kho sách
infrared spectrum47 lần trong kho sách
atomic spectrum63 lần trong kho sách
spectrum disorders76 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a broad range of related objects or values or qualities or ideas or activities
một loạt các đối tượng hoặc giá trị hoặc phẩm chất hoặc ý tưởng hoặc hoạt động có liên quandịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về spectrum
spectrum nghĩa là gì?
spectrum nghĩa là quang phổ (bản dịch máy, chưa biên tập). spectrum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an ordered array of the components of an emission or wave.
spectrum dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ spectrum có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
spectrum được dùng trong câu như thế nào?
Without this metadata about the variables of the experiment, it is difficult to use a mass spectrum to generate an assessment. («Proteomics/Protein Identification - Mass Spectrometry/Data Analysis/ Interpretation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72002 (bản sửa đổi 4000392).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spectrum, mã đối chiếu EV-772031D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng