Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bank”

1.601 câu thật có từ bank hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bank nghĩa là ngân hàng. bank là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sloping land (especially the slope beside a body of water). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bank

Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)

Từ hay đi cùng bank

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bank notes2.494 lần
opposite bank2.598 lần
river bank3.864 lần
savings bank1.155 lần
steep bank1.178 lần
sand bank1.018 lần
bank note1.205 lần
bank of england1.349 lần
national bank863 lần
west bank904 lần
grassy bank510 lần
central bank572 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bank

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bank trong kho câu?
Kho câu có 1.601 câu có từ bank hoặc các dạng của từ, trích từ 1.025 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bank xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bank gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 481 câu, rồi Bậc B1 với 327 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bank?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bank: Quá khứ đơn (245 câu), Câu phủ định (127 câu), Quá khứ hoàn thành (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.