Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scathing

tính từ
C1
US/ˈskeɪðɪŋ/
Ý nghĩa trọng tâm

scathing nghĩa là gay gắt.

scathing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by harshly abusive criticism.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    marked by harshly abusive criticism

    →

    được đánh dấu bằng những lời chỉ trích thô bạo và gay gắt

    Đồng nghĩa:vituperative
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    scathing arraignment
    8 lần trong kho sách
    scathing generalisation
    6 lần trong kho sách
    scathing denunciation
    15 lần trong kho sách
    scathing denunciations
    9 lần trong kho sách
    scathing rebuke
    24 lần trong kho sách
    scathing sarcasm
    19 lần trong kho sách
    scathing indictment
    8 lần trong kho sách
    scathing satire
    15 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa scathing và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

If not that, then her remarks, always uttered in the tone of scathing contempt, were of the most appalling inanity.

Nếu không phải vậy, thì những nhận xét của cô, luôn được thốt ra với giọng khinh miệt gay gắt, là điều vô lý kinh khủng nhất.

Conrad, Joseph, 'Twixt Land & Sea: Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The idea of a chit like you”--with scathing contempt--“having it in her power to control a fellow’s movements!

Ý tưởng về một cô gái như bạn” - với sự khinh miệt gay gắt - “có khả năng kiểm soát chuyển động của một người bạn!

Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, Proper pride, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mortal anger and scathing contempt she could have understood and expected; but this was utterly beyond her.

Lẽ ra cô có thể hiểu và mong đợi sự giận dữ chết người và sự khinh thường gay gắt; nhưng điều này hoàn toàn vượt quá khả năng của cô.

Holt, Emily Sarah, Earl Hubert's Daughter The Polishing of the Pearl - A Tale of the 13th Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Although the execrated name of Hojo was hers, the scathing curse on all who bore the name passed harmless over her.
Wingfield, Lewis, The Curse of Koshiu: A Chronicle of Old Japan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Am I being duped?” was Hippolyte’s last idea--horrible, scathing, for he believed it just enough to be tortured by it.
Balzac, Honoré de, The Purse, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Without raising her voice, she threw into it an infinity of scathing contempt, bitterness, and despair.
Conrad, Joseph, Lord Jim, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Longing to be alone with her lover, hating the very shadow of any other man, she was scathing and unworthy.
Hewlett, Maurice, The Queen's Quair; or, The Six Years' Tragedy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
No one could say anything more scathing about psychoanalysis than what psychoanalysts said about each other.
Wikimedia contributors, Autism spectrum/A few impertinent questions/Are psychoanalytic theories profound? Or just convoluted?
Shrill cries of agony were blended with yells of rage, as a number of assailants fell, dead or dying, before the scathing volley.
Badger, Jos. E. (Joseph Edward), Delaware Tom; or, The Traitor Guide, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She cast a scathing glance round the patio, and then settled her piercing eyes on Clarence with a bitter smile.
Harte, Bret, Clarence, Nguyên văn tác phẩm
"Finding that nothing could be done with the juries, they were discharged with a scathing rebuke from the judge.
Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Fortunately, Annie's beauty had not worked the scathing destruction which Mrs. Millar had anticipated with fear and trembling.
Tytler, Sarah, A Houseful of Girls, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về scathing (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. scathing nghĩa là gì trong tiếng Việt?

scathing có nghĩa chính là: được đánh dấu bằng những lời chỉ trích thô bạo và gay gắt. Định nghĩa tiếng Anh: "marked by harshly abusive criticism".

2. scathing thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

scathing là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của scathing theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), scathing được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈskeɪðɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. scathing thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ scathing được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của scathing gồm những dạng nào?

Từ scathing có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với scathing là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: scathing arraignment, scathing generalisation, scathing denunciation, scathing denunciations, scathing rebuke.

7. scathing có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: vituperative. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến scathing?

Từ scathing xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với scathing đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "If not that, then her remarks, always uttered in the tone of scathing contempt, were of the most appalling inanity." (Dịch nghĩa: Nếu không phải vậy, thì những nhận xét của cô, luôn được thốt ra với giọng khinh miệt gay gắt, là điều vô lý kinh khủng nhất.). Câu văn minh họa cách dùng scathing làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng scathing?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.