banking
danh từA2- bankings
banking nghĩa là ngân hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
banking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: engaging in the business of keeping money for savings and checking accounts or for exchange or for issuing loans and credit etc..
Các nét nghĩa của từ banking
- 1
danh từA2
engaging in the business of keeping money for savings and checking accounts or for exchange or for issuing loans and credit etc.
- 2
danh từA2
transacting business with a bank
giao dịch kinh doanh với ngân hàngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về banking
banking nghĩa là gì?
banking nghĩa là ngân hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). banking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: engaging in the business of keeping money for savings and checking accounts or for exchange or for issuing loans and credit etc..
banking được dùng trong câu như thế nào?
There was no shovelling of coal; no shrieking and banging of doors in the boiler room, nor banking of fires. (J. Stewart Barney, L.P.M. : The End of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #7826.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/banking, mã đối chiếu EV-E49CFC73. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng