Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

distraction

danh từB2
US/dɪˈstɹækʃən/
distractions

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

distraction nghĩa là xao lãng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

distraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: mental turmoil.

Các nét nghĩa của từ distraction

  1. 1

    danh từB2

    mental turmoil

    rối loạn tinh thầndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • bordering on distraction54 lần trong kho sách

    • verge of distraction52 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an obstacle to attention

    một trở ngại cho sự chú ýdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    an entertainment that provokes pleased interest and distracts you from worries and vexations

    một trò giải trí khơi gợi sự thích thú và làm bạn mất tập trung khỏi những lo lắng và phiền toáidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa beguilement

Câu hỏi thường gặp về distraction

distraction nghĩa là gì?

distraction nghĩa là xao lãng (bản dịch máy, chưa biên tập). distraction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: mental turmoil.

distraction dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ distraction có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

distraction được dùng trong câu như thế nào?

In a world with an ever-growing amount of distractions, it can sometimes be incredibly difficult to get young learners to read. («Motivation and emotion/Book/2015/Reading motivation in young learners», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201314 (bản sửa đổi 1567244).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/distraction, mã đối chiếu EV-28CCDF9F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “distraction” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa distraction và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In a world with an ever-growing amount of distractions, it can sometimes be incredibly difficult to get young learners to read.

Trong một thế giới với số lượng phiền nhiễu ngày càng tăng, đôi khi việc dạy trẻ đọc sách có thể cực kỳ khó khăn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2015/Reading motivation in young learners», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201314 (bản sửa đổi 1567244). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Language is utterly futile to describe my horror--my distraction.

Ngôn ngữ hoàn toàn vô ích để mô tả nỗi kinh hoàng của tôi - sự mất tập trung của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Louis de Rougemont, The Adventures of Louis de Rougemont. Nguồn: Project Gutenberg #1194. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I also, through all my distractions, never forgot you a moment.

Anh cũng vậy, dù có bao nhiêu phiền nhiễu, cũng không bao giờ quên em một giây phút nào.dịch máy, chưa biên tập

Octave Feuillet, Monsieur de Camors: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3943. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Distraction was essential for her after such a trouble, and her health, too, required a warm climate.

Sự mất tập trung là điều cần thiết đối với cô sau một rắc rối như vậy, và sức khỏe của cô cũng cần có khí hậu ấm áp.dịch máy, chưa biên tập

Ivan Sergeevich Turgenev, A House of Gentlefolk. Nguồn: Project Gutenberg #5721. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
So long as you take science only as a distraction, science will not lead you to discovery.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #7666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Notwithstanding his distraction of mind the newcomer smiled somewhat wanly at the impetuosity of the other.

Bất chấp tâm trí đang xao lãng, người mới đến vẫn mỉm cười có phần uể oải trước sự nóng nảy của người kia.dịch máy, chưa biên tập

Robert Barr, A Prince of Good Fellows. Nguồn: Project Gutenberg #31715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was a vis-a-vis which would not afford me any distraction!
Paul de Kock, Frédérique, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #38331. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Had this arrangement not taken place before the arrival of the bills, Camilla, upon beholding them, thought she should have been driven to complete distraction.
Fanny Burney, Camilla; or, A Picture of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #40619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Professor held his head between his hands--an attitude that I knew indicated distraction of mind.
Lewis Carroll, Sylvie and Bruno. Nguồn: Project Gutenberg #620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Amid this scene of distraction, the Inquisitors stood their ground.
Charles Robert Maturin, Melmoth the Wanderer, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #53686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When we reach this level of sensitivity, then the distraction and protection provided by the identity is no longer effective.

Khi chúng ta đạt đến mức độ nhạy cảm này thì sự xao lãng và bảo vệ do bản sắc mang lại sẽ không còn hiệu quả nữa.dịch máy, chưa biên tập

«Naturality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116852 (bản sửa đổi 2609393). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The only thing that offered him any distraction was his drawing.
Mrs. Oliphant, It was a Lover and His Lass. Nguồn: Project Gutenberg #49597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB