Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bank”

1.567 câu thật có từ bank hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bank nghĩa là ngân hàng. bank là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sloping land (especially the slope beside a body of water). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bank

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

  • This meant that Boeing had to borrow a lot of money from a bank.

    Từ trong câu: bank, borrow, mean, lot, money

    «Boeing 747», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24106 (bản sửa đổi 10990009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the beach and the bank above it many children played through the afternoon.

    Từ trong câu: bank, beach, above, many, child, play, afternoon

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Lewis George Pimblett/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457165 (bản sửa đổi 4309428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The money kind-hearted New Yorkers gave for the children is in the bank.

    Từ trong câu: bank, hearted, money, kind, heart, new, give, child

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “As is the world on the banks So is the mind of the man.”

    Từ trong câu: bank, world, mind, man

    Samuel McChord Crothers, Ralph Waldo Emerson. Nguồn: Project Gutenberg #78986. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It makes these holes in the river bank a little above the water.

    Từ trong câu: bank, hole, make, river, little, above, water

    «Platypus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3437 (bản sửa đổi 10941325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He moved to Sacramento, where he opened a bank, just like his brother.

    Từ trong câu: bank, move, open, like, brother

    «Heinrich Schliemann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106408 (bản sửa đổi 7680003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They rode into the town of Carcoar and tried to take money from the bank.

    Từ trong câu: bank, ride, town, try, take, money

    «John Gilbert (bushranger)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126228 (bản sửa đổi 10586435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the right a young man kills a snake on the bank of a river.

    Từ trong câu: bank, snake, right, young, man, kill, river

    «Ideal Landscape with a Young Man Killing a Snake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=543693 (bản sửa đổi 10345398). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When I started my business, I had to go to the bank to borrow some money.

    Từ trong câu: bank, borrow, start, business, go, money

    «2020 elections/Forum for candidates to represent Kansas in the US Senate 2020-07-25», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266116 (bản sửa đổi 2600205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The city is on the left bank of the Moselle river.

    Từ trong câu: bank, city, leave, river

    «Grevenmacher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341483 (bản sửa đổi 10426708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has houses for people to live in, a hospital, a school, a bank, and a supermarket.

    Từ trong câu: bank, house, people, live, hospital, school, supermarket

    «Base Presidente Eduardo Frei Montalva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222193 (bản sửa đổi 10615915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is sitting by the banks of the river Scheldt.

    Từ trong câu: bank, sit, river

    «Lohengrin (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180934 (bản sửa đổi 9549325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He started a bank in Moline and joined a church.

    Từ trong câu: bank, start, join, church

    «John Deere», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256266 (bản sửa đổi 10858546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So you still want to sit on the banks then!

    Từ trong câu: bank, still, want, sit

    «Philosophy of Religion/What is the nature of the divine?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260388 (bản sửa đổi 2301844). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If no houses are left in the Bank, nothing happens.

    Từ trong câu: bank, house, leave, nothing, happen

    «Monopoly/Monopoly for Sore Losers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442515 (bản sửa đổi 4397576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “My father has no shares in the bank,” said I.

    Từ trong câu: bank, share, father

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My wife and I went to the bank in Mesquite that evening, and my daughter was at home.

    Từ trong câu: bank, daughter, wife, evening, go, home

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Marseille, he also wanted to start a bank.

    Từ trong câu: bank, want, start

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In her early years she worked in a bank.

    Từ trong câu: bank, early, year, work

    «Janet Baker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320810 (bản sửa đổi 10810427). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They go to the bank to wait for Jane.

    Từ trong câu: bank, go, wait

    «Movie Reviews/Paris, Texas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301650 (bản sửa đổi 2610406). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The bank has no means of knowing that Mr Verloc and, say, Smith are one and the same person.

    Từ trong câu: bank, smith, mean, know, mr, person

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The banks would maybe agree to this because it means the house will get sold, saving them the selling responsibility.

    Từ trong câu: bank, maybe, agree, because, mean, house, get, sell

    «Short sale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430655 (bản sửa đổi 8676017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is the birth of Canada's oldest bank.

    Từ trong câu: bank, birth, old

    «Bank of Montreal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798969 (bản sửa đổi 10868968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Stores then take the checks to the banks.

    Từ trong câu: bank, store, take, check

    «English as an Additional Language/Stores, Shopping and Money», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20592 (bản sửa đổi 4243892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There also are no banks or restaurants.

    Từ trong câu: bank, restaurant

    «Diomede, Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=149687 (bản sửa đổi 10233969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Twenty years ago, then, I was living in the little German town of S----, on the left bank of the Rhine.

    Từ trong câu: bank, ago, twenty, living, year, live, little, town

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thought she would be sitting in a sofa-corner near the fire, with azaleas banked behind her on a table.

    Từ trong câu: bank, table, think, sit, sofa, corner, near, fire

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In that case, the gold stays in a bank, and its ownership changes from time to time as the money is used.

    Từ trong câu: bank, ownership, case, gold, stay, change, time, money

    «Legal tender», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175204 (bản sửa đổi 10299052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He would have done so had the banks not closed down on him quickly.

    Từ trong câu: quickly, bank, close, down

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408899 (bản sửa đổi 4094549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They dig a hole in the side of the river bank.

    Từ trong câu: dig, bank, hole, side, river

    «Kingfisher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134749 (bản sửa đổi 10945308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bank

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bank notes2.494 lần
opposite bank2.598 lần
river bank3.864 lần
savings bank1.155 lần
steep bank1.178 lần
sand bank1.018 lần
bank note1.205 lần
bank of england1.349 lần
national bank863 lần
west bank904 lần
grassy bank510 lần
central bank572 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bank

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bank trong kho câu?
Kho câu có 1.567 câu có từ bank hoặc các dạng của từ, trích từ 1.019 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bank xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bank gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 472 câu, rồi Bậc B1 với 322 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bank?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bank: Quá khứ đơn (238 câu), Câu phủ định (124 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.