ownership
danh từ- ownerships
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
ownership nghĩa là quyền sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ownership là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relation of an owner to the thing possessed.
Các nét nghĩa của từ ownership
- 1
danh từ
the relation of an owner to the thing possessed
mối quan hệ của người chủ với vật bị chiếm hữudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
municipal ownership64 lần trong kho sách
communal ownership32 lần trong kho sách
consolidation of ownership26 lần trong kho sách
ownership tco15 lần trong kho sách
collective ownership23 lần trong kho sách
private ownership198 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the act of having and controlling property
hành động sở hữu và kiểm soát tài sảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa possession
- 3
danh từ
the state or fact of being an owner
tình trạng hoặc thực tế là chủ sở hữudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ownership
ownership nghĩa là gì?
ownership nghĩa là quyền sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập). ownership là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relation of an owner to the thing possessed.
ownership dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ownership có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ownership được dùng trong câu như thế nào?
Explain Nozick's view on self-ownership and who or what may have led to the development of his ideas. («Historical Introduction to Philosophy/Libertarianism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9909 (bản sửa đổi 2638126).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ownership, mã đối chiếu EV-E2D46143. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng