Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “away”

7.402 câu thật có từ away hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: away nghĩa là đi xa. away là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ away

Danh sách câu dẫn chứng (7.402 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng away nằm ở trang từ điển: away đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ away

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ away trong kho câu?
Kho câu có 7.402 câu có từ away hoặc các dạng của từ, trích từ 3.216 tác phẩm và tài liệu. 109 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ away xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ away gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.245 câu, rồi Bậc B1 với 1.388 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.