Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “away”

6.917 câu thật có từ away hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: away nghĩa là đi xa. away là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ away

Danh sách câu dẫn chứng (239 câu)

  • He thought by giving away all that money people would think he was good.

    Từ trong câu: away, think, give, money, people, good

    «Andrew Carnegie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65845 (bản sửa đổi 10998961). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I have a feeling that if you go away, you will not come back.

    Từ trong câu: away, feeling, feel, go, come, back

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At one point, her mother tried to give her and her brother away.

    Từ trong câu: away, mother, brother, point, try, give

    «Cynthia Coffman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1027268 (bản sửa đổi 10797246). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I know too well who you have been giving yourself away to.

    Từ trong câu: away, yourself, know, well, give

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At first, she kisses him back but then backs away.

    Từ trong câu: away, kiss, first, back

    «The Princess Diaries 2: Royal Engagement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80270 (bản sửa đổi 11009785). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The club had to play all its home matches away.

    Từ trong câu: away, match, club, play, home

    «SV Urfahr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262344 (bản sửa đổi 10812489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The teams played against each other home-and-away.

    Từ trong câu: away, team, play, home

    «2015-16 UEFA Youth League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1266370 (bản sửa đổi 10881044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And all those jobs have just gone away.

    Từ trong câu: away, job, go

    «Wikinews interviews Democratic candidate for the Texas 6th congressional district special election Daryl Eddings, Sr's campaign manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2919446 (bản sửa đổi 4830128). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This practice is some times called selling away.

    Từ trong câu: away, practice, time, call, sell

    «Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He may have thrown them away, thinking that they were not very good.

    Từ trong câu: throw, away, think, good

    «Juan Crisóstomo de Arriaga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69543 (bản sửa đổi 10365872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Come away, Massas, come away!" he cried, his eyes starting from his head.

    Từ trong câu: start, away, cry, come, eye, head

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So for example if 'go' is 'bye', then 'go away' is 'bye, bye'.

    Từ trong câu: example, away, bye, go

    «Thai/Adding vocabulary with word association», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89664 (bản sửa đổi 3358972). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is the right of life to take away everything at any time.

    Từ trong câu: everything, away, right, life, take, time

    «Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then, she went away for a minute to go to the bathroom.

    Từ trong câu: go, away, bathroom, minute

    «The Misadventures of Max Crumbly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881992 (bản sửa đổi 9524348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then, he went to the airport, but ran away moments later.

    Từ trong câu: airport, away, moment, go, run, late

    «List of people who disappeared mysteriously: 1990–present», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=743296 (bản sửa đổi 11002702). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Of course in the end Wendy let them fly away together.

    Từ trong câu: end, away, together, course, let, fly

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • See, I will kiss you; and then you will go away."

    Từ trong câu: kiss, away, see, go

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He pushes her away and looks for a way to leave.

    Từ trong câu: push, away, look, way, leave

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People who take away personal information and use it against you.

    Từ trong câu: information, away, personal, people, take, use

    «GCSE ICT/Edexcel New GCSE ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243933 (bản sửa đổi 4642113). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He brushed it away that he might look at Marco's face.

    Từ trong câu: brush, away, look, face

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do they carry them away and eat them, as these did?

    Từ trong câu: carry, away, eat

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Put down the light,” said the girl, turning away her head.

    Từ trong câu: put, away, down, light, girl, turn, head

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Westgate looked at her sister and then turned away.

    Từ trong câu: turn, away, her, then, mrs, look, sister

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Storing it away will help keep it clean and healthy.

    Từ trong câu: store, away, healthy, clean, help, keep

    «Cello Handbook/Cleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128484 (bản sửa đổi 3228683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Away went turkey and man, getting to the other side.

    Từ trong câu: turkey, away, go, man, get, side

    H. I. M. Self, A Tramp's Scraps. Nguồn: Project Gutenberg #50558. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Away off now we see a little hill, a-standing up just on the edge of the world.

    Từ trong câu: edge, away, off, now, see, little, hill, stand

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For away games they wear green shirts and shorts.

    Từ trong câu: shirt, away, game, wear, green, short

    «Watford F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100863 (bản sửa đổi 9725103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is thrown away after it no longer works.

    Từ trong câu: throw, away, long, work

    «Rechargeable battery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142574 (bản sửa đổi 10704743). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When she was seven, she ran away from home.

    Từ trong câu: seven, away, run, home

    «Annabeth Chase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232475 (bản sửa đổi 10981544). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “But, my dear sir,” cried Mr. Weston, “if Emma comes away early, it will be breaking up the party.”

    Từ trong câu: break, away, dear, sir, cry, mr, come, early

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng away

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
far away29.610 lần
run away19.798 lần
turned away22.102 lần
went away26.741 lần
go away27.437 lần
passed away15.060 lần
carried away12.150 lần
get away16.828 lần
died away9.477 lần
miles away9.573 lần
ran away9.159 lần
going away11.050 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ away

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ away trong kho câu?
Kho câu có 6.917 câu có từ away hoặc các dạng của từ, trích từ 3.195 tác phẩm và tài liệu. 109 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ away xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ away gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.080 câu, rồi Bậc B1 với 1.320 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ away?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ away: Quá khứ đơn (1.939 câu), Câu phủ định (979 câu), Quá khứ hoàn thành (605 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.