Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bye

danh từA1
US/ˈbaɪ/
bye

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

bye nghĩa là tạm biệt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: you advance to the next round in a tournament without playing an opponent.

Các nét nghĩa của từ bye

  1. 1

    danh từA1

    you advance to the next round in a tournament without playing an opponent

    bạn tiến vào vòng tiếp theo trong một giải đấu mà không gặp đối thủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pass

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • good bye29.638 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a farewell remark

    một lời chia taydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa adieu · adios · arrivederci · auf wiedersehen · au revoir · bye-bye

Câu hỏi thường gặp về bye

bye nghĩa là gì?

bye nghĩa là tạm biệt (bản dịch máy, chưa biên tập). bye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: you advance to the next round in a tournament without playing an opponent.

bye dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bye có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bye được dùng trong câu như thế nào?

Only for a moment she paused for this good-bye look, then turned and ran. (Charles Clark Munn, The Girl From Tim's Place. Nguồn: Project Gutenberg #34202.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bye, mã đối chiếu EV-DAC1BBB5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bye” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bye và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Only for a moment she paused for this good-bye look, then turned and ran.
Charles Clark Munn, The Girl From Tim's Place. Nguồn: Project Gutenberg #34202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No bye-law for raising money can be enforced, unless it has previously been submitted to the electors or people.

Không có quy định tạm thời nào về việc quyên tiền có thể được thi hành, trừ khi nó đã được đệ trình trước đó cho cử tri hoặc người dân.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth H., 1835?-1869 Walshe, Cedar Creek: From the Shanty to the Settlement. A Tale of Canadian Life. Nguồn: Project Gutenberg #31091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By the bye, Mr. Cavendish, though I did not care so much for him this time as the last, had his clothes very well made.
Mrs. Oliphant, A Country Gentleman and His Family. Nguồn: Project Gutenberg #30835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Good-bye, Faith," he said, and his trembling voice was the gentlest of caresses.
Will Lillibridge, A Breath of Prairie and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #29245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"She will give you the address along with that; but till then, good-bye," said Phoebe.
Mrs. Oliphant, Phoebe, Junior. Nguồn: Project Gutenberg #28629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“There's all the information I can give you;” and she handed her a card with one line in pencil: “Good-bye till evening, Bella.
Charles Lever, Tony Butler. Nguồn: Project Gutenberg #33604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Good-bye, Rachel," said the lord, coming into her room the day but one after this.
Anthony Trollope, The Landleaguers. Nguồn: Project Gutenberg #30606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Good-bye, old ocean, playfellow of my childhood; farewell, wind of the sea, for a while.
Rolf Boldrewood, A Modern Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #35431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"There," he continued quietly, "you are agitated now, and I will say good-bye.
George Manville Fenn, The Haute Noblesse: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I'll bet I'd be throwing good-bye kisses after it now if I had."
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Alkali; Or, Finding a Key to the Desert Maze. Nguồn: Project Gutenberg #36423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"He has sent for you, to bid you good-bye.
Leo, graf Tolstoy, Fables for Children, Stories for Children, Natural Science Stories, Popular Education, Decembrists, Moral Tales. Nguồn: Project Gutenberg #38025. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I know you are right--just to say `good-bye' before you--just to touch her hand."
George Manville Fenn, Nurse Elisia. Nguồn: Project Gutenberg #40675. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB