Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “away”

6.917 câu thật có từ away hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: away nghĩa là đi xa. away là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ away

Danh sách câu dẫn chứng (276 câu)

Từ hay đi cùng away

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
far away29.610 lần
run away19.798 lần
turned away22.102 lần
went away26.741 lần
go away27.437 lần
passed away15.060 lần
carried away12.150 lần
get away16.828 lần
died away9.477 lần
miles away9.573 lần
ran away9.159 lần
going away11.050 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ away

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ away trong kho câu?
Kho câu có 6.917 câu có từ away hoặc các dạng của từ, trích từ 3.195 tác phẩm và tài liệu. 109 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ away xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ away gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.080 câu, rồi Bậc B1 với 1.320 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ away?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ away: Quá khứ đơn (1.939 câu), Câu phủ định (979 câu), Quá khứ hoàn thành (605 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.