motherland
danh từB1- motherlands
motherland nghĩa là quê hương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
motherland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the country where you were born.
Các nét nghĩa của từ motherland
- 1
danh từB1
the country where you were born
đất nước nơi bạn sinh radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fatherland · homeland · mother country · country of origin · native land
Câu hỏi thường gặp về motherland
motherland nghĩa là gì?
motherland nghĩa là quê hương (bản dịch máy, chưa biên tập). motherland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the country where you were born.
motherland được dùng trong câu như thế nào?
But when it is a question of the great Motherland, then we will all be Britons." (Max O'Rell, Friend Mac Donald. Nguồn: Project Gutenberg #33883.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/motherland, mã đối chiếu EV-E79BA3E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng