Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

broccoli

danh từB1
US/ˈbɹɑkəli/
broccolis

broccoli nghĩa là bông cải xanh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

broccoli là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant with dense clusters of tight green flower buds.

Các nét nghĩa của từ broccoli

  1. 1

    danh từB1

    plant with dense clusters of tight green flower buds

    cây có cụm nụ hoa dày đặc màu xanh lá câydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brassica oleracea italica

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • broccoli cauliflower9 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    branched green undeveloped flower heads

    đầu hoa chưa phát triển màu xanh lá câydịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về broccoli

broccoli nghĩa là gì?

broccoli nghĩa là bông cải xanh (bản dịch máy, chưa biên tập). broccoli là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant with dense clusters of tight green flower buds.

broccoli được dùng trong câu như thế nào?

Unfortunately broccoli tastes very bitter to her husband, and he will not eat the vegetable. («Living the Golden Rule/Working Through Common Misunderstandings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208371 (bản sửa đổi 2771032).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/broccoli, mã đối chiếu EV-86AA3BBD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “broccoli” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa broccoli và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Unfortunately broccoli tastes very bitter to her husband, and he will not eat the vegetable.

Thật không may, bông cải xanh có vị rất đắng đối với chồng cô và anh ấy sẽ không ăn loại rau này.dịch máy, chưa biên tập

«Living the Golden Rule/Working Through Common Misunderstandings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208371 (bản sửa đổi 2771032). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Glucoraphanin compound found in broccoli is converted to sulforaphane compound in human body.

Hợp chất Glucoraphanin có trong bông cải xanh được chuyển đổi thành hợp chất sulforaphane trong cơ thể con người.dịch máy, chưa biên tập

«Pinyin/News summary/2013», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295936 (bản sửa đổi 4522633). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Vilma's flowers and Mrs. Ershebet's broccolis were alike trodden down by the intruders, and great exertions were made to start the game.

Những bông hoa của Vilma và bông cải xanh của bà Ershebet đều bị những kẻ xâm nhập giẫm nát, và họ đã phải nỗ lực rất nhiều để bắt đầu trò chơi.dịch máy, chưa biên tập

József, báró Eötvös, The Village Notary: A Romance of Hungarian Life. Nguồn: Project Gutenberg #34819. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Hence, eating broccoli on a daily basis can alleviate arthritis.
«Pinyin/News summary/2013», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295936 (bản sửa đổi 4522633). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"The House of Broccoli should remain faithful to us," she said; "they were ever welcome at our Court.
William Makepeace Thackeray, The Christmas Books of Mr. M.A. Titmarsh. Nguồn: Project Gutenberg #2731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It has been bred into a wide range of cultivars, including cabbage, broccoli, cauliflower, and more.
«Brassica oleracea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270021 (bản sửa đổi 8325540). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Items like broccoli and cauliflower need to be pressure canned but tend to fall apart and are unappealing.
«Do-It-Yourself/Canning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38637 (bản sửa đổi 4672941). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Here Polly flashed away, though nobody was pursuing her, got behind some Penzance broccoli, and seized a half–pottle to defend herself.
R. D. Blackmore, Cradock Nowell: A Tale of the New Forest. Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Plant based food sources that are high in iron include green leafy vegetables (spinach, kale, broccoli) iron fortified cereals, nuts, legumes and egg.
«Healthy eating habits/Optimising Iron intake and Energy for Women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294773 (bản sửa đổi 3512384). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Kedgers, yearning to stir the earth about the roots of blooming things, and doomed to broccoli and cabbage, had spent his years unfed.
Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Third person plural: Referring to a group of people (they are all men, they don't like broccoli).
«Introduction to Italian/Lesson 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88428 (bản sửa đổi 2686611). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Serve it over cauliflower, artichokes, lettuce, eggs Benedict, fish, singing 'Broccoli, Broccoli,' as you eat".
«Eggs Benedict», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=204169 (bản sửa đổi 10805924). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0