Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

southeast

tính từ
B1
US/ˌsaʊˈθist/
southeasts
Ý nghĩa trọng tâm

southeast nghĩa là hướng đông nam.

southeast là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: coming from the southeast.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    coming from the southeast

    →

    đến từ phía đông nam

    Đồng nghĩa:southeasterly
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    southeast asia
    695 lần trong kho sách
    southeast asian
    153 lần trong kho sách
    km southeast
    61 lần trong kho sách
    kilometers southeast
    25 lần trong kho sách
    northwest to southeast
    31 lần trong kho sách
    southeast to northwest
    25 lần trong kho sách
    southeast trades
    20 lần trong kho sách
    southeast sulawesi
    9 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    situated in or oriented toward the southeast

    →

    nằm ở hoặc hướng về phía đông nam

    Đồng nghĩa:southeastern · southeasterly
  3. 3danh từ
    B1

    the compass point midway between south and east

    →

    điểm la bàn nằm giữa phía nam và phía đông

    Đồng nghĩa:sou'-east · southeastward · se
  4. 4danh từ
    B1

    the southeastern region of the United States

    →

    khu vực phía đông nam của Hoa Kỳ

    Đồng nghĩa:southeastern united states
  5. 5danh từ
    B1

    the direction corresponding to the southeastward compass point

    →

    hướng tương ứng với điểm la bàn hướng đông nam

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về southeast

southeast nghĩa là gì?

southeast nghĩa là hướng đông nam. southeast là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: coming from the southeast.

southeast được dùng trong câu như thế nào?

They soon left the narrow belt of forest far behind them, maintaining an almost direct course toward the southeast. (Joseph A. Altsheler, The Texan Scouts: A Story of the Alamo and Goliad. Nguồn: Project Gutenberg #15767.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/southeast, mã đối chiếu EV-BC9EB0FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “southeast” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa southeast và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They soon left the narrow belt of forest far behind them, maintaining an almost direct course toward the southeast.

Họ nhanh chóng rời xa vành đai rừng hẹp phía sau, duy trì đường đi gần như thẳng về phía đông nam.

Joseph A. Altsheler, The Texan Scouts: A Story of the Alamo and Goliad. Nguồn: Project Gutenberg #15767.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This village was situated, he was told, some six miles southeast of the town.

Người ta kể rằng ngôi làng này nằm cách thị trấn khoảng sáu dặm về phía đông nam.

G. A. Henty, By England's Aid; or, the Freeing of the Netherlands (1585-1604). Nguồn: Project Gutenberg #6953.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The second largest shopping center in Southeast Asia was destroyed by fire; Bangkok's stock exchange has been set ablaze.

Trung tâm mua sắm lớn thứ hai Đông Nam Á bị lửa thiêu rụi; Sàn giao dịch chứng khoán Bangkok bị đốt cháy.

«Curfew imposed in parts of Thailand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=185052 (bản sửa đổi 4816451).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Also the land bridge between China and Japan melted (starting the Jomon period), as well as many land bridges between islands in Southeast Asia.

Ngoài ra, cầu đất liền giữa Trung Quốc và Nhật Bản cũng tan chảy (bắt đầu thời kỳ Jomon), cũng như nhiều cầu đất liền giữa các đảo ở Đông Nam Á.

«Holocene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219233 (bản sửa đổi 10507465).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0