Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “avoid”

1.515 câu thật có từ avoid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: avoid nghĩa là tránh. avoid là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stay clear from; keep away from. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ avoid

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

Từ hay đi cùng avoid

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carefully avoid1.237 lần
order to avoid2.370 lần
studiously avoid368 lần
avoid meeting641 lần
wished to avoid667 lần
anxious to avoid551 lần
avoid giving509 lần
careful to avoid316 lần
avoid confusion296 lần
purposely avoid202 lần
avoid observation262 lần
avoid seeing471 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ avoid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ avoid trong kho câu?
Kho câu có 1.515 câu có từ avoid hoặc các dạng của từ, trích từ 1.221 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ avoid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ avoid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 501 câu, rồi Bậc B1 với 319 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ avoid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ avoid: Quá khứ đơn (186 câu), can và could (184 câu), Câu phủ định (153 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.