Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “avoid”

1.309 câu thật có từ avoid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: avoid nghĩa là tránh. avoid là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stay clear from. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng avoid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • carefully avoid1.237 lần
  • order to avoid2.370 lần
  • studiously avoid368 lần
  • avoid meeting641 lần
  • wished to avoid667 lần
  • anxious to avoid551 lần
  • avoid giving509 lần
  • careful to avoid316 lần
  • avoid confusion296 lần
  • purposely avoid202 lần
  • avoid observation262 lần
  • avoid seeing471 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ avoid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ avoid trong kho câu?
Kho câu có 1.309 câu có từ avoid hoặc các dạng của từ, trích từ 1.149 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ avoid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ avoid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 436 câu, rồi Bậc B1 với 272 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ avoid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ avoid: can và could (160 câu), Câu phủ định (110 câu), Quá khứ đơn (106 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.