Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

radar

danh từB2
US/ˈɹeɪˌdɑɹ/
radars

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

radar nghĩa là ra đa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

radar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring instrument in which the echo of a pulse of microwave radiation is used to detect and locate distant objects.

Các nét nghĩa của từ radar

  1. 1

    danh từB2

    measuring instrument in which the echo of a pulse of microwave radiation is used to detect and locate distant objects

    Dụng cụ đo trong đó tiếng vang của xung bức xạ vi sóng được sử dụng để phát hiện và định vị các vật ở xadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa microwave radar · radio detection and ranging · radiolocation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • doppler radar12 lần trong kho sách

    • radar jamming11 lần trong kho sách

    • avian radar9 lần trong kho sách

    • radar at maldives6 lần trong kho sách

    • radar screens10 lần trong kho sách

    • radar imaging7 lần trong kho sách

    • innovation radar13 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về radar

radar nghĩa là gì?

radar nghĩa là ra đa (bản dịch máy, chưa biên tập). radar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring instrument in which the echo of a pulse of microwave radiation is used to detect and locate distant objects.

radar dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ radar có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

radar được dùng trong câu như thế nào?

It is believed to be a loosely packed metallic object, based on its radar albedo. («216 Kleopatra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84824 (bản sửa đổi 10496202).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/radar, mã đối chiếu EV-F0402014. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “radar” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa radar và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is believed to be a loosely packed metallic object, based on its radar albedo.

Người ta cho rằng nó là một vật thể kim loại được đóng gói lỏng lẻo, dựa trên suất phản chiếu radar của nó.dịch máy, chưa biên tập

«216 Kleopatra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84824 (bản sửa đổi 10496202). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Its signal had disappeared from the air traffic controller's radar.

Tín hiệu của nó đã biến mất khỏi radar của người điều khiển không lưu.dịch máy, chưa biên tập

«Luxair Flight 9642», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202872 (bản sửa đổi 10792179). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Federal Aviation Administration said that they also did not pick up anything unusual on their radars.

Cục Hàng không Liên bang cho biết họ cũng không phát hiện được điều gì bất thường trên radar của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Locals claim to have seen a UFO in Honolulu, Hawaii», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59528 (bản sửa đổi 4821301). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
They have a distinct appearance on radars, known as bow echoes.
«Derecho», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351702 (bản sửa đổi 10945728). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This helps them avoid using weapon racks (pylons) on the outside, which make the plane easier to see on radar.
«Fifth-generation fighter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238487 (bản sửa đổi 10769878). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, one can assume that BSc is in the mid to lower levels of the innovation radar.
«Sport Innovation/Skins Sportswear/Competitors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276257 (bản sửa đổi 3792769). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Why can't a radar pulse be used to measure the distance to the Sun?
«A-level Physics (Advancing Physics)/Radar and Triangulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190707 (bản sửa đổi 3249629). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Using modern technology like radars and satellites, meteorologists work to predict or forecast the weather.
«High School Earth Science/Earth Science and Its Branches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225596 (bản sửa đổi 4417926). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But these receptions are unusable strobes (interference) and not a result of receiving a radar pulse from the sun.
«A-level Physics (Advancing Physics)/Radar and Triangulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190707 (bản sửa đổi 3249629). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Radar is simply the use of radio waves to detect location and direction of moving objects.
«Structural Biochemistry/Proteins/NMR Spectroscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173765 (bản sửa đổi 4352662). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
People make many things to use reflections, including reflecting telescopes, radar, sonar, and lidar and putting light reflectors on things they want to see.
«Reflection (physics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44470 (bản sửa đổi 10643952). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With this time, Radar is able to calculate, the exact distance of the aircraft.
«Listen and Learn Science/Linear Motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301545 (bản sửa đổi 3658244). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0