evacuate
động từB2- evacuated
- evacuates
- evacuating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
evacuate nghĩa là sơ tán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
evacuate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: move out of an unsafe location into safety.
Các nét nghĩa của từ evacuate
- 1
động từB2
move out of an unsafe location into safety
di chuyển từ một nơi không an toàn đến nơi an toàndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
evacuate the principalities11 lần trong kho sách
evacuate the premises27 lần trong kho sách
evacuate tube27 lần trong kho sách
evacuate the tyrol10 lần trong kho sách
evacuate toulon9 lần trong kho sách
- 2
động từB2
empty completely
trống rỗng hoàn toàndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
move people from their homes or country
di chuyển mọi người khỏi nhà hoặc đất nước của họdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về evacuate
evacuate nghĩa là gì?
evacuate nghĩa là sơ tán (bản dịch máy, chưa biên tập). evacuate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: move out of an unsafe location into safety.
evacuate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ evacuate có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
evacuate được dùng trong câu như thế nào?
Soon after he had taken the command, there were symptoms of an intention to evacuate Philadelphia. (Washington Irving, The Student's Life of Washington; Condensed from the Larger Work of Washington Irving For Young Persons and for the Use of Schools. Nguồn: Project Gutenberg #32987.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/evacuate, mã đối chiếu EV-D5315A7D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng