Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gamely

trạng từC1
US/ˈɡeɪmli/

gamely nghĩa là tinh quái (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gamely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a plucky manner.

Các nét nghĩa của từ gamely

  1. 1

    trạng từC1

    in a plucky manner

    một cách may mắndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về gamely

gamely nghĩa là gì?

gamely nghĩa là tinh quái (bản dịch máy, chưa biên tập). gamely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a plucky manner.

gamely được dùng trong câu như thế nào?

He responded gamely, and half-a-dozen strides later I had landed him winner by a neck. (Guy Boothby, Sheilah McLeod: A Heroine of the Back Blocks. Nguồn: Project Gutenberg #41269.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gamely, mã đối chiếu EV-BDDF0693. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gamely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gamely và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He responded gamely, and half-a-dozen strides later I had landed him winner by a neck.

Anh ta đáp lại một cách láu lỉnh, và nửa tá bước sau, tôi đã hạ gục anh ta bằng một cái cổ.dịch máy, chưa biên tập

Guy Boothby, Sheilah McLeod: A Heroine of the Back Blocks. Nguồn: Project Gutenberg #41269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was taken aback at the first, but struggled gamely, though (Lord save us!) he was no match for me.

Lúc đầu, anh ấy đã rất ngạc nhiên, nhưng đã cố gắng đấu tranh một cách khéo léo, tuy nhiên (Chúa cứu chúng tôi!) anh ấy không phải là đối thủ của tôi.dịch máy, chưa biên tập

H. B. Marriott Watson, The High Toby Being further chapters in the life and fortunes of Dick Ryder, otherwise Galloping Dick, sometime gentleman of the road. Nguồn: Project Gutenberg #53133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He rushed forward, fighting gamely, apparently in the hope of getting a lucky knock-out blow.
Herbert George Jenkins, Malcolm Sage, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #28084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And if the patch is extensive they plunge on gamely until exhausted.
Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The soldiers fought gamely enough; but they had no chance against such odds.

Những người lính đã chiến đấu đủ dũng cảm; nhưng họ không có cơ hội chống lại tỷ lệ cược như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Arthur W. Marchmont, The Queen's Advocate. Nguồn: Project Gutenberg #67789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The four-year-old and the three-year-old struggled gamely on, with a difference of twelve pounds between them.
Nat Gould, The Runaways: A New and Original Story. Nguồn: Project Gutenberg #39631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I believe he figured on that himself, for he sat threatening me gamely till the last.
E. W. Hornung, Raffles: Further Adventures of the Amateur Cracksman. Nguồn: Project Gutenberg #707. · Nguyên văn tiếng Anh
Gamely as the helmsman guided the flying craft over the swells the great wave gained on him.
John Henry Goldfrap, The Boy Aviators on Secret Service; Or, Working with Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #45991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Rickenson, who bore up gamely to the last, collapsed from heart-failure.
Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Adair struggles gamely, but his last try is unsuccessful, and the score stands four to four, with only the "three-mile" left.
William Lindsey, At Start and Finish. Nguồn: Project Gutenberg #39668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For five minutes they trotted on gamely; then, without warning, they leaped to one side with a shy that half-overturned the wagon.
E. W. Hornung, At Large. Nguồn: Project Gutenberg #35684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was honorable braggadocio, and despite the fact that he had found his limitations and was pressing desperately against them, he ran gamely on.
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh