E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assembly”

390 câu thật có từ assembly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assembly nghĩa là lắp ráp. assembly là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of machine parts that fit together to form a self-contained unit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assembly

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng assembly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
legislative assembly942 lần
national assembly1.711 lần
constituent assembly382 lần
general assembly1.832 lần
provincial assembly166 lần
popular assembly248 lần
assembly rooms278 lần
deliberative assembly70 lần
assembly language317 lần
assembly of divines67 lần
colonial assembly75 lần
representative assembly87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assembly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assembly trong kho câu?
Kho câu có 390 câu có từ assembly hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assembly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assembly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 139 câu, rồi Bậc C1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assembly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assembly: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.