Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “assembly”
390 câu thật có từ assembly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assembly nghĩa là lắp ráp. assembly là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of machine parts that fit together to form a self-contained unit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assembly
Assembly language is a little bit less low-level (and a little bit less old).
Từ trong câu: assembly, language, little, bit, less, low, level, old
«Programming paradigm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368829 (bản sửa đổi 10834697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Assembly language (also called ASM), is just above machine code on the scale from low level to high level.
Từ trong câu: assembly, language, call, above, machine, code, scale, low
«C++ Programming/Programming Languages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40448 (bản sửa đổi 4235886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The assembly tools listed above are used to take tools apart, replace the part, and put them back together.
Từ trong câu: assembly, tool, list, above, use, take, apart, replace
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every thing that passes in your great assemblies is known, I cannot tell how, at the court of Great Britain.
Từ trong câu: assembly, every, thing, pass, great, know, can, tell
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Assembly is very similar to machine code, but is written using words to make it easier to read and write the programs.
Từ trong câu: assembly, similar, machine, code, write, use, word, make
«Scala Programming/Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364804 (bản sửa đổi 3117126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is quite a young-looking man for one who holds his important position of speaker of the New York House of Assembly.
Từ trong câu: speaker, assembly, quite, young, look, man, hold, important
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng assembly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- legislative assembly942 lần
- national assembly1.711 lần
- constituent assembly382 lần
- general assembly1.832 lần
- provincial assembly166 lần
- popular assembly248 lần
- assembly rooms278 lần
- deliberative assembly70 lần
- assembly language317 lần
- assembly of divines67 lần
- colonial assembly75 lần
- representative assembly87 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assembly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assembly trong kho câu?
- Kho câu có 390 câu có từ assembly hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assembly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assembly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 139 câu, rồi Bậc C1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assembly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assembly: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.