explanatory
tính từexplanatory nghĩa là giải thích.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
serving or intended to explain or make clear
→phục vụ hoặc có ý định giải thích hoặc làm rõ
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)pessimistic explanatory22 lần trong kho sáchoptimistic explanatory23 lần trong kho sáchexplanatory notes143 lần trong kho sáchexplanatory variables30 lần trong kho sáchexplanatory rationales6 lần trong kho sáchexplanatory variable38 lần trong kho sáchexplanatory priority10 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa explanatory và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The walls and columns of each hall were covered with inscriptions and explanatory paintings.These were the sole words explanatory that passed between them.Đây là những lời giải thích duy nhất được truyền đi giữa họ.
It was as courteous and explanatory a letter as could be written.Đó là một lá thư lịch sự và giải thích nhất có thể được viết ra.
Bartley looks about for this important confidential basket, and finds that which the old woman had left with her son, with its explanatory contents.Bartley tìm kiếm chiếc giỏ bí mật quan trọng này và tìm thấy thứ mà bà lão đã để lại cho con trai bà cùng với nội dung giải thích của nó.
"I came out here for my health, you know," said she, carefully explanatory."Well, then, I commissioned Ammonius to cast the horoscope for Verus during the past night and he brought it to me with an explanatory key.I'm getting an old man, a very old man," he said, in an explanatory tone.“I came in here through Caldwell,” the visitor went on now, explanatory.Nevertheless we will make some assumptions for almost every explanatory variable and see whether they hold or not.Competing controls are control variables that compete with an independent variable of interest by splitting its explanatory power in a multiple regression model.Professor A. Mica Smith gave a simple explanatory speech upon science, and illustrated his remarks by nice experiments with the Geisler vacuum tubes.It was symmetrically crazy; it was artistically absurd; and it had explanatory footnotes that were fully as curious as the text.Nó thật điên rồ một cách đối xứng; nó thật ngớ ngẩn về mặt nghệ thuật; và nó có những chú thích cuối trang đầy tính tò mò như văn bản.
Câu hỏi thường gặp về explanatory (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. explanatory nghĩa là gì trong tiếng Việt?
explanatory có nghĩa chính là: phục vụ hoặc có ý định giải thích hoặc làm rõ. Định nghĩa tiếng Anh: "serving or intended to explain or make clear".
2. explanatory thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
explanatory là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của explanatory theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), explanatory được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪkˈsplænəˌtɔɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. explanatory thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ explanatory được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của explanatory gồm những dạng nào?
Từ explanatory có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với explanatory là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pessimistic explanatory, optimistic explanatory, explanatory notes, explanatory variables, explanatory rationales.
7. explanatory có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến explanatory?
Từ explanatory xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với explanatory đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The walls and columns of each hall were covered with inscriptions and explanatory paintings.". Câu văn minh họa cách dùng explanatory làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng explanatory?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.